Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:04
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of HEB:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13 


HEB 11:2     Alignment score: 0.384
For because of this the ancestors were approved for their faith .
bởi điều này đức tin của tổ phụ chúng ta đã được công nhận .


HEB 11:3     Alignment score: 0.328 → 0.336
By faith we understand that the universe was created by God 's command , so that what is visible was not made out of things that were visible .
Bởi đức tin chúng ta hiểu rằng trụ đã được tạo dựng bởi mạng lệnh của Đức Chúa Trời , như vậy , những hiện không được tạo thành từ những vật đã .
HEB 11:4     Alignment score: 0.29
It was by faith that Abel offered God a better sacrifice than Cain , through which he was attested to be righteous , and God spoke well of him because of his offerings , and by faith Abel still speaks , even though he is dead .
Bởi đức tin A-bên đã dâng lên cho Đức Chúa Trời của lễ phù hợp hơn so với Ca - in . Chính điều này ông được khen công bình . Đức Chúa Trời khen ông những lễ vật ông dâng . Bởi điều đó đã chết A-bên vẫn còn nói .
HEB 11:5     Alignment score: 0.329
It was by faith that Enoch was taken up so that he did not see death . " He was not found , because God took him away . " For before he was taken up , it was testified that he had pleased God .
Bởi đức tin - nóc đã được cất lên không nhìn thấy sự chết . Người ta không tìm được ông , Đức Chúa Trời đã đem ông đi . trước khi ông được cất lên , ông đã tiếng người làm hài lòng Đức Chúa Trời .
HEB 11:6     Alignment score: 0.204 → 0.234
Now without faith it is impossible to please him . For it is necessary that anyone coming to God must believe that he exists and that he is a rewarder of those who seek him .
Không đức tin thì không thể làm đẹp lòng Đức Chúa Trời , người đến với Đức Chúa Trời phải tin rằng Ngài hiện hữu Ngài ban thưởng cho những ai tìm kiếm Ngài .
HEB 11:7     Alignment score: 0.227
It was by faith that Noah , having been given a divine message about things not yet seen , with godly reverence built
an ark to save his household . By doing this , he condemned the world and became an heir of the righteousness that is according to faith .
Bởi đức tin , Nô-ê , được Đức Chúa Trời cảnh báo về những điều chưa nhìn thấy , đã đóng một con tàu để cứu gia đình mình với lòng kính sợ . Qua đó , ông đã kết án thế gian trở thành người thừa kế của sự công bình bởi đức tin .
HEB 11:8     Alignment score: 0.279
It was by faith that Abraham , when he was called , obeyed and went out to the place that he was to receive as an inheritance . He went out , not knowing where he was going .
Bởi đức tin , khi được kêu gọi , Áp - ra - ham đã vâng lời đi đến nơi ông sẽ nhận lãnh như của thừa kế . Ông đã ra đi , không biết mình đang đi đâu .
HEB 11:9     Alignment score: 0.385
It was by faith that he lived in the land of promise as a foreigner . He lived in tents with Isaac and Jacob , fellow heirs of the same promise .
Bởi đức tin , ông đã sống trên đất hứa như một khách lạ . Ông sống trong các lều trại cùng với Y-sác Gia - cốp , những người đồng kế tự của cùng một lời hứa .
HEB 11:10     Alignment score: 0.108 → 0.108
For he was looking forward to the city with foundations
, whose architect and builder is God .
Ấy ông đã trông đợi việc xây dựng một thành kiến trúc người xây thành đó Đức Chúa Trời .
HEB 11:11     Alignment score: 0.239 → 0.244
It was by faith , even though Sarah herself was barren , that she received ability to conceive . This happened even though she was too old , since she considered as faithful the one who had given the promise .
Bởi đức tin , Áp - ra - ham , bản thân Sa - ra , đã nhận lãnh năng quyền để thụ thai đã quá lớn tuổi , họ đã xem Đức Chúa Trời , Đấng đã hứa ban cho họ một con trai , thành tín .
HEB 11:12     Alignment score: 0.154 → 0.157
Therefore , from this one man and he was almost dead were born descendants as many as the stars in the sky and as countless as sand by the seashore .
thế , cũng do nơi một người đàn ông đã gần kề sự chết này sinh ra số hậu tự . Họ đông như sao trên trời cát trên bờ biển , không thể đếm xuể .
HEB 11:13     Alignment score: 0.248 → 0.246
It was in faith that all these died
without receiving the promises . Rather , they saw and greeted them from far off , and they acknowledged that they were foreigners and exiles on earth .
Tất cả những người này đều đã chết trong đức tin chưa nhận lãnh được lời hứa . Thay vào đó , nhìn thấy chào đón những lời hứa ấy từ đằng xa , họ nhận mình khách lạ ngoại kiều trên đất .
HEB 11:14     Alignment score: 0.159
For those who say such things make it clear that they are seeking a homeland .
những người nói những điều như vậy cho thấy rằng họ đang tìm kiếm một quê hương của riêng mình .
HEB 11:15     Alignment score: 0.304 → 0.305
If they had been thinking of the country from which they had gone out , they would have had opportunity to return .
Thật , nếu họ nghĩ về đất nước nơi mình đã ra đi , họ đã hội để trở về .
HEB 11:16     Alignment score: 0.321
But as it is , they desire a better country , that is , a heavenly one . Therefore God is not ashamed to be called their God , since he has prepared a city for them .
Nhưng như ta thấy , họ khao khát một đất nước tốt đẹp hơn , chính đất nước trên trời . Do đó Đức Chúa Trời không hổ danh Đức Chúa Trời của họ , Ngài đã chuẩn bị một thành cho họ .
HEB 11:17     Alignment score: 0.307 → 0.307
It was by faith that Abraham , when he was tested , offered Isaac . It was his only son whom he offered , he who had received the promises .
Bởi đức tin , Áp - ra - ham , trong khi bị thử nghiệm , đã dâng Y-sác . Vâng , người đã vui mừng nhận lãnh lời hứa lại đang dâng đứa con trai duy nhất của mình ,
HEB 11:18     Alignment score: 0.261
It was Abraham to whom it had been said , " It is through Isaac that your descendants will be named . "
đứa con lời phán : từ nơi Y-sác dòng dõi con sẽ được gọi .
HEB 11:19     Alignment score: 0.335 → 0.333
Abraham reasoned that God was able to raise up Isaac from the dead , and figuratively speaking , it was from them that he received him back .
Áp - ra - ham nghĩ rằng Đức Chúa Trời thể khiến Y-sác từ kẻ chết sống lại . Nói theo nghĩa bóng , ông đã nhận con mình lại .
HEB 11:20     Alignment score: 0.56 → 0.561
It was also by faith about things to come that Isaac blessed Jacob and Esau .
Bởi đức tin , Y-sác đã chúc phước cho Gia - cốp Ê-sau về những điều sẽ đến .
HEB 11:21     Alignment score: 0.321
It was by faith that Jacob , when he was dying , blessed each of Joseph 's sons . Jacob worshiped , leaning on the top of his staff .
Bởi đức tin , khi sắp qua đời , Gia - cốp đã chúc phước cho từng con trai của Giô - sép . Gia - cốp đã tựa vào đầu gậy thờ phượng .
HEB 11:22     Alignment score: 0.381
It was by faith that Joseph , when his end was near , spoke of the departure of the children of Israel from Egypt and instructed them about his bones .
Bởi đức tin , khi gần cuối đời , Giô - sép đã nói về chuyến xuất hành ra khỏi Ai - cập của con cái Y-sơ - ra - ên căn dặn họ mang theo hài cốt của mình đi cùng .
HEB 11:23     Alignment score: 0.398
It was by faith that Moses , when he was born , was hidden for three months by his parents because they saw he was a beautiful child . They were not afraid of the king 's command .
Bởi đức tin , khi Môi - se chào đời , ông đã được cha mẹ đem đi giấu trong ba tháng họ thấy ông một đứa xinh đẹp họ không sợ lệnh vua .
HEB 11:24     Alignment score: 0.339 → 0.342
It was by faith that Moses , after he had grown up , refused to be called the son of Pharaoh 's daughter .
Bởi đức tin , sau khi khôn lớn , Môi - se đã từ chối danh hiệu con trai của con gái Pha - ra - ôn .
HEB 11:25     Alignment score: 0.347
He chose
to be mistreated along with the people of God rather than to enjoy the pleasures of sin for a while .
Thay vào đó , ông đã chọn cùng chịu sự ngược đãi với dân sự của Đức Chúa Trời hơn tận hưởng lạc thú của tội lỗi trong chốc lát .
HEB 11:26     Alignment score: 0.252 → 0.253
He regarded disgrace for the sake of Christ as of greater value than the treasures of Egypt , for he was looking ahead to his reward .
Ông đã xem sự sỉ nhục khi theo Đấng Cứu Thế của cải quý giá hơn châu báu của Ai - cập , ông chăm chú trông đợi phần thưởng tương lai của mình .
HEB 11:27     Alignment score: 0.41
It was by faith that Moses left Egypt . He did not fear the king 's anger , for he endured as if he were seeing the one who is invisible .
Bởi đức tin , Môi - se đã rời Ai Cập . Ông không sợ cơn giận của vua ông chịu đựng nhờ nhìn lên Đấng không thể thấy được .
HEB 11:28     Alignment score: 0.355
It was by faith that he kept the Passover and the sprinkling of the blood , so that the destroyer of the firstborn should not touch the Israelites ' firstborn sons .
Bởi đức tin , ông đã giữ Lễ Vượt Qua sự rảy huyết , để đấng hủy diệt con đầu lòng không đụng đến con trai đầu lòng của người Y-sơ - ra - ên .
HEB 11:29     Alignment score: 0.283
It was by faith that they passed through the Sea of Reeds as if over dry land . When the Egyptians tried to do this , they were swallowed up .
Bởi đức tin , họ đã đi ngang qua Biển Đỏ như đi trên đất khô . Khi người Ai Cập cố gắng làm như vậy , thì đều bị nhấn chìm .
HEB 11:30     Alignment score: 0.306 → 0.303
It was by faith that Jericho 's walls fell
down , after they had been circled around for seven days .
Bởi đức tin , các bức tường thành Giê - ri - đã sụp đổ , sau khi dân Y-sơ - ra - ên đi vòng quanh trong bảy ngày .
HEB 11:31     Alignment score: 0.201 → 0.205
It was by faith that Rahab the prostitute did not die with those who were disobedient , because she had received the spies in peace .
Bởi đức tin , kỵ nữ Ra - háp không mất mạng cùng với những kẻ bất tuân , đã cẩn thận tiếp đón các thám tử .
HEB 11:32     Alignment score: 0.492 → 0.492
What more can I say ? For the time will fail me if I give
a full account of Gideon , Barak , Samson , Jephthah , David , Samuel , and about the prophets .
Tôi còn thể nói thêm nữa ? chẳng đủ thời gian nếu tôi kể về Ghê - đê - ôn , Ba - rác , Sam - sôn , Giép - thê , Đa - vít , Sa - mu - ên , các nhà tiên tri ,
HEB 11:33     Alignment score: 0.263
It was through faith that they conquered kingdoms , committed righteousness , and received promises . They stopped the mouths of lions ,
những người đã nhờ đức tin chiến thắng các vương quốc , thi hành chính nghĩa , nhận lãnh những lời hứa . Họ đã khóa hàm tử ,
HEB 11:34     Alignment score: 0.276 → 0.278
quenched the power of fire , escaped the edge of the sword , were made strong when they were weak , became
mighty in battle , and defeated foreign armies .
dập tắt sức mạnh của lửa , thoát khỏi lưỡi gươm , được chữa lành bệnh tật , mạnh mẽ trong chiến trận , khiến các đạo quân nước ngoài phải bỏ chạy .
HEB 11:35     Alignment score: 0.244 → 0.245
Women received back their dead by resurrection . Others were tortured , not accepting release , so that they might experience a better resurrection .
Những người phụ nữ đã nhận lại người chết mình bởi sự sống lại . Những người khác bị tra tấn , không chấp nhận được tha , để họ thể kinh nghiệm sự phục sinh
tốt đẹp hơn .
HEB 11:36     Alignment score: 0.26 → 0.276
Others experienced mocking and whippings , and even chains and imprisonment .
Những người khác bị nhạo báng , đánh đập , vâng , thậm chí xiềng xích đày .
HEB 11:37     Alignment score: 0.24 → 0.258
They were stoned . They were sawn in two . They were killed with the sword . They went about in sheepskins and goatskins . They were destitute , oppressed , mistreated .
Họ bị ném đá . Họ bị cưa ra làm hai . Họ bị chém bằng gươm . Họ lưu lạc trong những bộ trang phục bằng da chiên da , sống nghèo túng , khổ sở bị ngược đãi
HEB 11:38     Alignment score: 0.259 → 0.269
The world was not worthy of them . They were always wandering about in the deserts and mountains , and in caves and holes in the ground .
( thế gian không xứng đáng với họ ) , họ lưu lạc trong hoang mạc , trên núi , trong hang , trong những hầm dưới đất .
HEB 11:39     Alignment score: 0.341
Although all these people were approved by God because of their faith , they did not receive the promise .
Mặc tất cả những người này đã được Đức Chúa Trời công nhận bởi đức tin của họ , nhưng họ đã không nhận lãnh điều Ngài đã hứa .
HEB 11:40     Alignment score: 0.215
God planned something better for us , so that without us , they would not be made perfect .
Đức Chúa Trời đã chu cấp trước cho chúng ta một điều tốt hơn , để họ không được nên trọn vẹn nếu thiếu chúng ta .
HEB 11     Average alignment score: 0.298 for 39 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of HEB:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13