Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:02
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of EZK:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48 


EZK 1:1     Alignment score: 0.369 → 0.396
In the thirtieth year , the fourth month , and the fifth day of the month , it came
about that I was living among the captives by the Kebar Canal . The heavens opened , and I saw visions of God .
Năm thứ ba mươi , ngày mùng năm tháng , lúc ta đang sống giữa vòng những kẻ phu bên bờ sông - ba . Các từng trời mở ra , ta thấy những mặc thị của Đức Chúa Trời .


EZK 1:2     Alignment score: 0.272 → 0.295
On the fifth day of that month it was the fifth year of the exile of King Jehoiachin
Mùng năm tháng ấy năm thứ năm làm phu của vua Giê - - gia - kin ,
EZK 1:3     Alignment score: 0.35 → 0.351
the word of Yahweh came to Ezekiel son of Buzi the priest , in the land of the Chaldeans by the Kebar Canal , and the hand of Yahweh was upon him there .
lời của Đức Giê - - va đến với quyền phép cho thầy tế lễ Ê-xê - chi - ên , con trai Bu - xi , trong đất người Canh - đê bên bờ sông - ba ; tay Đức Giê - - va giáng trên ông đó .
EZK 1:4     Alignment score: 0.31
Then I looked , and there was a windstorm coming from the north ; a great cloud with fire flashing within it and brightness surrounding it and inside of it , and the fire was the color of amber inside the cloud .
Kìa , ta thấy luồng gió bão đến từ phương bắc một đám mây lớn với lửa loé sáng trong sự sáng rực xung quanh rồi bên trong , ngọn lửa màu hổ phách trong đám mây .
EZK 1:5     Alignment score: 0.239 → 0.231
In the middle was the likeness of four living creatures . This was their appearance : They had the likeness of a man ,
Từ giữa hình bốn tạo vật sống . Hình trạng chúng như vầy : chúng hình ảnh giống như một người ,
EZK 1:6     Alignment score: 0.526
but they had four faces each , and each of the creatures had four wings .
nhưng chúng , mỗi con bốn mặt , một tạo vật bốn cánh .
EZK 1:7     Alignment score: 0.224 → 0.252
Their legs were straight , but the soles of their feet were like the hooves of a calf that shone like polished bronze .
Chân thẳng , các bàn chân như bàn chân con đực sáng ngời như đồng bóng loáng
.
EZK 1:8     Alignment score: 0.359 → 0.357
Yet they had human hands under their wings on all four sides . For all four , their faces and wings were like this :
Tuy nhiên , chúng bàn tay của con người dưới những cánh , bốn bên . hết thảy bốn tạo vật , mặt cánh của chúng như vầy :
EZK 1:9     Alignment score: 0.27 → 0.273
their wings touched each other . They did not turn when they moved ; each one went straight ahead .
đôi cánh của chúng chạm vào đôi cánh của tạo vật kế bên , chúng không xây trở khi đi ; thay thế , mỗi con cứ đi thẳng trước mặt .
EZK 1:10     Alignment score: 0.212 → 0.213
The likeness of their faces was like the face of a man . The four of them had the face of a lion to the right side , and the four of them had the face of an ox on the left side . They four had also the face of an eagle .
Dáng vẻ khuôn mặt của chúng thì giống như mặt của một người , kế đó , mặt của con tử bên phải , kế đó , mặt của con bên trái , sau cùng , mặt của chim ưng .
EZK 1:11     Alignment score: 0.248
Their faces were like that , and their wings were spread out above , so that each creature had a pair of wings that touched another creature 's wing , and also a pair of wings that covered their bodies .
Mặt của chúng như thế , đôi cánh giang ra phía trên cao , mỗi tạo vật hai cánh tiếp giáp nhau , cũng hai cánh che thân mình của chúng nữa .
EZK 1:12     Alignment score: 0.264
Each went straight forward , so that wherever the Spirit directed them to go , they went without turning .
Mỗi con cứ đi thẳng tới , bất cứ đâu Đức Thánh Linh điều khiển chúng đi , chúng đi không xây mình lại .
EZK 1:13     Alignment score: 0.276
As for the likeness of the living creatures , their appearance was like burning coals of fire , like the appearance of torches ; bright fire also moved about among the creatures , and there were flashes of lightning .
Các tạo vật sống trông giống như các hòn than đỏ lửa , hay giống như mấy cây đuốc ; lửa loé lên cũng di động giữa vòng các tạo vật , chớp nhoáng loé lên nữa .
EZK 1:14     Alignment score: 0.198
The living creatures were moving swiftly back and forth , and they had the appearance of lightning !
Các vật sống ấy chạy tới chạy lui thật nhanh , chúng trông giống như chớp nhoáng .
EZK 1:15     Alignment score: 0.228
Then I looked at the living creatures ; and I saw one wheel on the ground beside each of the living creatures with its four faces .
Khi ấy , ta nhìn xem các vật sống ; một cái bánh xe trên đất bên cạnh các tạo vật nầy .
EZK 1:16     Alignment score: 0.308 → 0.309
This was the appearance and structure of the wheels : Each wheel was like beryl , and the four had the same likeness ; their appearance and workmanship was like a wheel intersecting another wheel .
Đây diện mạo cấu trúc của mấy cái bánh xe ; mỗi bánh xe giống như bích ngọc , hết thảy bốn bánh đều như nhau ; chúng trông giống như bánh xe nầy xen kẻ với bánh xe kia vậy .
EZK 1:17     Alignment score: 0.135
As they moved , they went in any of their four directions , without turning as they went .
Khi mấy cái bánh xe di động , chúng đi bất cứ hướng nào không phải xây lại .
EZK 1:18     Alignment score: 0.372
As for their rims , they were high and fearsome , for the rims were full of eyes round
about .
Giống như mấy cái vành xe , chúng cao dễ sợ , mấy cái vành xe đều đầy những mắt .
EZK 1:19     Alignment score: 0.325
Whenever the living creatures moved , the wheels moved beside them . When the living creatures rose up from the earth , the wheels also rose up .
Khi nào các tạo vật sống di động , các bánh xe cũng di động bên cạnh chúng . Khi các tạo vật sống cất lên khỏi đất , các bánh xe cũng cất lên y như vậy .
EZK 1:20     Alignment score: 0.323 → 0.324
Wherever the Spirit would go , they went , and the wheels rose
up beside them , for the spirit of the living creature was in the wheels .
Bất cứ đâu Đức Thánh Linh chuyển tới , chúng di động đến chỗ Đức Thánh Linh muốn đi ; mấy cái bánh xe dấy lên bên cạnh chúng , linh của các tạo vật sống trong mấy cái bánh xe .
EZK 1:21     Alignment score: 0.362
Whenever the creatures moved , the wheels also moved ; and when the creatures stood still , the wheels stood still ; when the creatures rose
up from the earth , the wheels rose up beside them , because the spirit of the living creature was in the wheels .
Khi các tạo vật sống di chuyển , mấy cái bánh xe cũng di chuyển ; khi các tạo vật đứng yên , mấy cái bánh xe cũng đứng yên ; khi các tạo vật sống dấy lên khỏi đất , thì mấy cái bánh xe cũng dấy lên kề bên , một khi linh của các tạo vật sống trong mấy cái bánh xe .
EZK 1:22     Alignment score: 0.233 → 0.24
Over the heads of the living creatures was the likeness of an expansive dome ; it looked like awe - inspiring crystal stretched out over their heads above .
trên đầu của các tạo vật sống thứ trông giống như một vòng khung mở rộng ; giống như pha dễ sợ , trải ra trên đầu chúng .
EZK 1:23     Alignment score: 0.261 → 0.266
Beneath the dome , each one of the creature 's wings stretched out straight and touched another creature 's wings . Each of the living creatures also had a pair to cover themselves ; each had a pair to cover his own body .
Dưới vòng khung đó , hai cánh của từng tạo vật thẳng ra , tiếp giáp với hai cánh của tạo vật khác . Từng tạo vật sống ấy cũng đôi cánh che thân chúng nữa mỗi con hai cánh che chính thân của mình .
EZK 1:24     Alignment score: 0.316
Then I heard the sound of their wings . Like the noise of many waters . Like the voice of the Almighty whenever they moved . Like the sound of a rainstorm . Like the sound of an army . Whenever they stood still , they lowered their wings .
Khi ấy ta nghe tiếng của cánh chúng ! Giống như nước lớn ầm ầm . Giống như tiếng của Đấng Toàn Năng . Bất cứ khi nào tiếng của giông bão . Tiếng ấy om sòm như tiếng một đạo binh vậy . Khi nào chúng đứng yên , chúng hạ đôi cánh xuống .
EZK 1:25     Alignment score: 0.304
A voice came
from above the dome over their heads whenever they stood still and lowered their wings .
một giọng nói từ trên vòng khung trên đầu chúng bất cứ khi nào chúng đứng yên hạ thấp đôi cánh xuống .
EZK 1:26     Alignment score: 0.317 → 0.318
Above the dome over their heads was the likeness of a throne that was like the appearance of a sapphire stone , and on the likeness of the throne was a likeness like the appearance of a man .
Bên trên vòng khung trên đầu chúng hình như cái ngai , giống như bích ngọc , trên ngai ấy hình trạng giống như một người trên .
EZK 1:27     Alignment score: 0.205 → 0.228
I saw a figure with the appearance of glowing metal with fire in it from the appearance of his hips up ; I saw from the appearance of his hips downward the appearance of fire and brightness all around .
Tôi thấy một hình trạng trông giống như kim loại bóng láng
trong đó , từ hông người trở lên ; từ hông người trở xuống trông giống như lửa sự bóng láng chung quanh .
EZK 1:28     Alignment score: 0.311 → 0.312
Like the appearance of a rainbow in the clouds on a rainy day was the appearance of the bright light surrounding it . It was the appearance of the likeness of the glory of Yahweh . When I saw it , I fell on my face , and I heard a voice speaking .
trông giống như chiếc cầu vồng hiện ra trong đám mây vào ngày trời mưa như sự sáng láng
chung quanh . Sự nầy xuất hiện giống như hình trạng sự vinh hiển của Đức Giê - - va . Khi ta nhìn thấy điều đó , ta sấp mặt xuống , ta nghe một giọng nói đang phán .
EZK 1     Average alignment score: 0.297 for 28 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of EZK:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48