Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of JOB:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42 


JOB 15:1     Alignment score: 0.419 → 0.421
Then Eliphaz the Temanite answered and said ,
Ê-li - pha người - man trả lời ,


JOB 15:2     Alignment score: 0.416
" Should a wise man answer with useless knowledge and fill himself with the east wind ?
Người khôn ngoan nên trả lời bằng tri thức dụng lấp đầy mình bằng gió đông sao ?
JOB 15:3     Alignment score: 0.107
Should he reason with unprofitable talk or with speeches with which he can do no good ?
Người luận bằng lời bổ hay bằng cách nói giá trị sao ?
JOB 15:4     Alignment score: 0.223
Indeed , you diminish respect for God ; you obstruct meditation before him ,
Thật vậy , ông giảm lòng tôn trọng Đức Chúa Trời ; ông cản trở người ta tỏ lòng thành tâm với Ngài ,
JOB 15:5     Alignment score: 0.393
for your iniquity teaches your mouth ; you choose to have the tongue of the crafty .
tội lỗi ông xui miệng ông ; ông chọn lưỡi của người xảo trá .
JOB 15:6     Alignment score: 0.319
Your own mouth condemns you , not mine ; indeed , your own lips testify against you .
Miệng ông lên án ông , chứ không phải miệng tôi ; thật vậy , môi ông làm chứng nghịch lại ông .
JOB 15:7     Alignment score: 0.251
Are you the first man that was born ? Were you brought into existence before the hills ?
Ông người đầu tiên được sinh ra sao ? Ông đã hiện hữu trước khi núi đồi sao ?
JOB 15:8     Alignment score: 0.319
Have you heard the secret knowledge of God ? Do you limit wisdom to yourself ?
Ông đã nghe về tri thức kín nhiệm của Đức Chúa Trời chưa ? Chỉ một mình ông khôn ngoan sao ?
JOB 15:9     Alignment score: 0.314
What do you know that we do not know ? What do you understand that is not also in us ?
điều ông biết chúng tôi không biết ? điều ông hiểu chúng tôi không hiểu ?
JOB 15:10     Alignment score: 0.192 → 0.198
With us are both the gray - headed and the very aged men who are much older than your father .
Trong số chúng tôi người tóc bạc người già cả , tuổi tác lớn hơn cha của ông .
JOB 15:11     Alignment score: 0.31 → 0.31
Are the consolations of God too small for you , the words that are gentle toward you ?
phải lời an ủi của Đức Chúa Trời quá nhỏ đối với ông , tức những lời lẽ nhẹ nhàng đối với ông ?
JOB 15:12     Alignment score: 0.16 → 0.18
Why does your heart carry you away ? Why do your eyes flash ,
Sao lòng ông bấn loạn ? Tại sao mắt ông long lên sòng sọc ,
JOB 15:13     Alignment score: 0.104
so that you turn your spirit against God and bring out such words from your mouth ?
đến nỗi ông xây lòng khỏi Chúa thốt ra những lời ấy ?
JOB 15:14     Alignment score: 0.229 → 0.234
What is man that he should be clean ? What is he who is born of a woman that he should be righteous ?
Loài người chi Ngài phải làm cho thanh sạch ? Người phàm được người nữ sinh ra chi lại công bình ?
JOB 15:15     Alignment score: 0.347 → 0.347
See , God puts no trust even in his holy ones ; indeed , the heavens are not clean in his sight ;
Kìa , Đức Chúa Trời thậm chí không tin các thánh của Ngài ; thật vậy , các từng trời không trong sạch trước mặt Ngài ;
JOB 15:16     Alignment score: 0.292 → 0.296
how much less clean is one who is abhorrent and corrupt , a man who drinks iniquity like water !
huống chi người xấu xa đồi bại , người uống tội lỗi như uống nước , thì làm sao trong sạch được !
JOB 15:17     Alignment score: 0.192
I will show you ; listen to me ; I will announce to you the things I have seen ,
Tôi sẽ dạy ông ; hãy nghe tôi ; tôi sẽ nói với ông về những việc tôi đã thấy ,
JOB 15:18     Alignment score: 0.422
the things that wise men have passed down from their fathers , the things that their ancestors did not hide .
những việc người khôn ngoan đã truyền lại từ tổ phụ họ , những việc tổ phụ họ không giấu giếm .
JOB 15:19     Alignment score: 0.224 → 0.225
These
were their ancestors , to whom alone the land was given , and among whom no stranger ever passed .
Các tổ phụ ấy người đã được ban đất đai , không khách lạ nào giữa họ .
JOB 15:20     Alignment score: 0.24 → 0.244
The wicked man twists in pain all his days , the number of years that are laid up for the oppressor to suffer .
Kẻ gian ác dằn vặt đau đớn trọn đời mình , số các năm được dành cho kẻ đàn áp .
JOB 15:21     Alignment score: 0.338
A sound of terrors is in his ears ; while he is in prosperity , the destroyer will come upon him .
Tai nghe tiếng kinh hãi đang khi sống thịnh vượng , kẻ hủy diệt sẽ đến trên .
JOB 15:22     Alignment score: 0.296
He does not think that he will return out of darkness ; he has been marked out for the sword .
không nghĩ rằng thoát khỏi sự tối tăm ; gươm giáo chờ .
JOB 15:23     Alignment score: 0.283
He goes to various places for bread , saying , ' Where is it ? ' He knows that the day of darkness is at hand .
đi khắp nơi để tìm bánh , hỏi rằng , Bánh đâu ? biết rằng ngày tối tăm đang gần kề .
JOB 15:24     Alignment score: 0.336
Distress and anguish make him afraid ; they prevail against him , as a king ready for battle .
Tai họa nỗi thống khổ khiến sợ hãi ; chúng lấn át , như vua sẵn sàng ra trận .
JOB 15:25     Alignment score: 0.351 → 0.362
Because he has reached out with his hand against God and has behaved proudly against the Almighty ,
đã giơ tay nghịch lại Đức Chúa Trời xử ngạo mạn với Đấng Toàn năng ,
JOB 15:26     Alignment score: 0.259 → 0.261
this wicked man runs at God with a stiff neck , with a thick shield .
kẻ gian ác ấy xông vào Đức Chúa Trời , cổ ngước thẳng tay cầm khiên dày .
JOB 15:27     Alignment score: 0.241 → 0.242
This is true , even though he has covered his face with his fat and gathered fat on his loins ,
Đúng vậy , lấy mỡ che mặt làm căng hông ,
JOB 15:28     Alignment score: 0.11
and has lived in desolate cities ; in houses which no man inhabits now and which were ready to become
heaps .
sẽ sống trong các thành hoang phế ; trong nhà cửa bỏ hoang sắp đổ nát .
JOB 15:29     Alignment score: 0.197 → 0.203
He will not be rich ; his wealth
will not last and his possessions will not spread over the land .
sẽ không giàu ; sự giàu sang của sẽ chẳng còn bao lâu ; ngay cả bóng của cũng sẽ không kéo dài trên đất .
JOB 15:30     Alignment score: 0.292 → 0.289
He will not depart out of darkness ; a flame will dry up his stalks ; at the breath of God 's mouth he will go away .
sẽ không thoát khỏi bóng tối ; lửa sẽ thiêu rụi nhánh của ; hơi thở từ miệng Chúa sẽ cuốn đi xa .
JOB 15:31     Alignment score: 0.304
Let him not trust in useless things , deceiving himself ; for uselessness will be his reward .
Ước đừng tin cậy vào sự ích , tự lừa dối mình ; sự ích sẽ phần thưởng của .
JOB 15:32     Alignment score: 0.289 → 0.289
It will happen before his time should come to die ; his palm branch will not be green .
Việc đó sẽ xảy đến trước khi hết kỳ hạn ; nhánh sẽ không xanh tươi .
JOB 15:33     Alignment score: 0.32 → 0.331
He will drop his unripe grapes like a grapevine ; he will cast off his flowers like the olive tree .
sẽ như trái nho non bị rụng ; sẽ không ra hoa như cây ô-liu .
JOB 15:34     Alignment score: 0.28
For the company of godless people will be barren ; fire will consume their tents of bribery .
hội của kẻ đạo sẽ không sinh
sản ; lửa sẽ thiêu đốt lều của bọn hối lộ .
JOB 15:35     Alignment score: 0.228
They conceive mischief and give
birth to iniquity ; their womb conceives deceit . "
Chúng thụ thai việc ác sinh ra điều tàn bạo ; lòng dạ chúng thai nghén sự giả dối .
JOB 15     Average alignment score: 0.278 for 35 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of JOB:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42