Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 18:2     Alignment score: 0.461 → 0.464
I love you , Yahweh , my strength .
Hỡi Đức Giê - - va , sức lực của con , con yêu mến Ngài .


PSA 18:3     Alignment score: 0.48
Yahweh is my rock , my fortress , the one who brings me to safety ; he is my God , my rock ; I take refuge in him . He is my shield , the horn of my salvation , and my stronghold .
Đức Giê - - va vầng đá tôi , thành lũy của tôi , Đấng đem tôi đến nơi an toàn ; Ngài Đức Chúa Trời tôi , vầng đá của tôi ; tôi nương náu nơi Ngài . Chúa thuẫn che tôi , sừng cứu rỗi của tôi , đồn lũy tôi .
PSA 18:4     Alignment score: 0.402
I will call on Yahweh who is worthy to be praised , and I will be saved from my enemies .
Tôi kêu cầu Đức Giê - - va đáng ca ngợi , tôi sẽ được cứu khỏi các kẻ thù mình .
PSA 18:5     Alignment score: 0.183 → 0.184
The cords of death surrounded me , and the rushing waters of worthlessness overwhelmed me .
Dây sự chết quấn lấy tôi , những kẻ chẳng ra như các dòng nước ập lên tôi .
PSA 18:6     Alignment score: 0.313
The cords of Sheol surrounded me ; the snares of death trapped me .
Dây âm phủ giăng bủa quanh tôi ; bẫy sự chết bắt lấy tôi .
PSA 18:7     Alignment score: 0.313
In my distress I called to Yahweh ; I called for help to my God . He heard my voice from his temple ; my cry for help went into his presence ; it went into his ears .
Trong cơn hiểm nguy , tôi kêu cầu Đức Giê - - va ; tôi kêu cứu Đức Chúa Trời mình . Từ nơi đền Ngài , Chúa nghe tiếng tôi ; tiếng kêu cầu tôi thấu đến trước mặt Ngài ; thấu đến tai Ngài .
PSA 18:8     Alignment score: 0.316 → 0.319
Then the earth shook and trembled ; the foundations of the mountains also trembled and were shaken because God was angry
.
Lúc ấy , đất rung chuyển rúng động ; nền các núi cũng rúng động , rung chuyển Đức Chúa Trời nổi giận .
PSA 18:9     Alignment score: 0.354
Smoke went up from out of his nostrils , and blazing fire came
out of his mouth . Coals were kindled by it .
Khói bay lên từ lỗ mũi Ngài , lửa hừng phát ra từ miệng Ngài , khiến than phát cháy .
PSA 18:10     Alignment score: 0.404
He opened the heavens and came
down , and thick darkness was under his feet .
Ngài vén các từng trời ngự xuống , dưới chân Ngài bóng tối dày đặc .
PSA 18:11     Alignment score: 0.437 → 0.425
He rode
on a cherub and flew ; he glided on the wings of the wind .
Ngài cưỡi Chê - ru - bim bay ; Ngài lượn trên cánh gió .
PSA 18:12     Alignment score: 0.291 → 0.302
He made darkness a tent around him , heavy rainclouds in the skies .
Ngài biến bóng tối , mây đen trên trời , thành chiếc lều bao quanh Ngài .
PSA 18:13     Alignment score: 0.237 → 0.237
Hailstones and coals of fire fell
from the lightning before him .
Từ chớp nhoáng phát ra trước mặt Ngài , mưa đá than lửa đỏ đổ xuống .
PSA 18:15     Alignment score: 0.399
He shot his arrows and scattered his enemies ; many lightning bolts dispersed them .
Ngài bắn tên làm tan tác các kẻ thù mình ; nhiều tia chớp khiến chúng phải tán loạn .
PSA 18:16     Alignment score: 0.188 → 0.189
Then the water channels appeared ; the foundations of the world were laid bare at your rebuke , Yahweh , at the blast of the breath of your nostrils .
Lúc đó , hỡi Đức Giê - - va , bởi tiếng xung trận của Ngài , do hơi thở từ lỗ mũi Ngài , đáy biển xuất hiện ; nền móng thế giới phơi bày ra .
PSA 18:17     Alignment score: 0.226
He reached down from above ; he took hold of me ! He pulled me out of the surging water .
Từ trên cao , Chúa đưa tay xuống ; Ngài nắm lấy tôi ! Ngài kéo tôi ra khỏi chỗ nước dâng tràn .
PSA 18:18     Alignment score: 0.354 → 0.357
He rescued me from my strong enemy , from those who hated me , for they were too strong for me .
Ngài cứu tôi khỏi kẻ thù mạnh sức , khỏi những kẻ ghét tôi , chúng quá hùng mạnh đối với tôi .
PSA 18:19     Alignment score: 0.401
They came
against me on the day of my distress but Yahweh was my support !
Chúng xông đánh tôi trong ngày gian truân , nhưng Đức Giê - - va nâng đỡ tôi !
PSA 18:20     Alignment score: 0.182
He set me free in a wide open place ; he saved me because he was pleased with me .
Chúa cho tôi được thảnh
thơi nơi rộng rãi ; Ngài cứu tôi Ngài hài lòng về tôi .
PSA 18:21     Alignment score: 0.428 → 0.425
Yahweh has rewarded me because of my righteousness ; he has restored me because my hands were clean .
Đức Giê - - va đã ban thưởng cho tôi tôi công chính ; Ngài phục hồi tôi tay tôi thanh sạch .
PSA 18:22     Alignment score: 0.416
For I have kept the ways of Yahweh and have not wickedly turned away from my God .
tôi đã gìn giữ các đường lối của Đức Giê - - va không làm ác quay lưng lại với Đức Chúa Trời mình .
PSA 18:23     Alignment score: 0.307
For all his righteous decrees have been before me ; as for his statutes , I have not turned away from them .
tất cả các nghị định của Chúa đều trước mặt tôi ; còn các luật lệ Ngài tôi không xây bỏ .
PSA 18:24     Alignment score: 0.329
I have also been innocent before him , and I have kept myself from iniquity .
Tôi cũng tội trước mặt Ngài tự giữ mình khỏi phạm tội .
PSA 18:25     Alignment score: 0.416 → 0.418
Therefore Yahweh has restored me because of my righteousness , because my hands were clean before his eyes .
vậy , Đức Giê - - va đã phục hồi tôi sự công chính của tôi , tay tôi thanh sạch trước mắt Ngài .
PSA 18:26     Alignment score: 0.291 → 0.291
To one who is faithful , you show yourself to be faithful ; to a man who is blameless , you show yourself to be blameless .
Người tín trung , Chúa cũng tỏ ra tín trung ; với người trọn vẹn , Chúa cũng tỏ ra trọn vẹn .
PSA 18:27     Alignment score: 0.167
To one who is pure , you show yourself to be pure ; but to one who is perverse , you show yourself to be shrewd .
Với người thanh sạch , Chúa cũng tỏ mình thanh sạch ; nhưng Ngài khôn ngoan đối với kẻ trái nghịch .
PSA 18:28     Alignment score: 0.358
For you save afflicted people , but you abase those with proud
, uplifted eyes !
Chúa cứu người khốn cùng , nhưng đánh hạ kẻ mắt kiêu ngạo , vênh váo .
PSA 18:29     Alignment score: 0.534
For you give light to my lamp ; Yahweh my God lights up my darkness .
Chúa ban ánh sáng cho đèn con ; Đức Giê - - va Đức Chúa Trời con thắp sáng chốn tối tăm của con .
PSA 18:30     Alignment score: 0.138
For by you I can run over a barricade ; by my God I can leap over a wall .
nhờ Chúa , con thể băng qua chướng ngại ; nhờ Đức Chúa Trời của con , con thể vượt qua thành lũy .
PSA 18:31     Alignment score: 0.371 → 0.372
As for God his way is perfect ! The word of Yahweh is pure ! He is a shield to everyone who takes refuge in him .
Về phần Đức Chúa Trời : đường lối Ngài trọn vẹn . Lời của Đức Giê - - va thanh sạch ! Ngài thuẫn che mọi người nương náu nơi Ngài .
PSA 18:33     Alignment score: 0.273
It is God who puts strength on me like a belt , who places the blameless person on his path .
Đức Chúa Trời , Đấng đặt để người vẹn toàn trong đường lối Ngài , chính Ngài nai nịt tôi bằng sức mạnh .
PSA 18:34     Alignment score: 0.276
He makes my feet swift like a deer and places me on the heights !
Ngài khiến chân tôi nhanh nhẹn như con nai đặt tôi trên các núi đồi .
PSA 18:35     Alignment score: 0.239
He trains my hands for war and my arms to bend
a bow of bronze .
Ngài luyện bàn tay tôi chiến đấu , luyện cánh tay tôi giương cung đồng .
PSA 18:36     Alignment score: 0.346
You have given me the shield of your salvation . Your right hand has supported me , and your favor has made me great .
Chúa đã ban cho con thuẫn cứu rỗi của Ngài . Tay phải Ngài nâng đỡ con , ơn Ngài khiến cho con nên quyền uy .
PSA 18:37     Alignment score: 0.268 → 0.269
You have made a wide place for my feet beneath me so that my feet have not slipped .
Chúa sửa soạn chỗ rộng rãi bên dưới cho bàn chân con , để chân con khỏi trượt ngã .
PSA 18:38     Alignment score: 0.249 → 0.252
I pursued my enemies and caught them ; I did not turn back until they were destroyed .
Con đuổi theo quân thù bắt kịp chúng ; mãi đến khi chúng bị diệt sạch con mới quay trở về .
PSA 18:39     Alignment score: 0.293
I smashed them so that they were unable to rise ; they have fallen under my feet .
Con đập tan chúng , khiến chúng không thể trỗi dậy ; chúng ngã rạp dưới chân con .
PSA 18:40     Alignment score: 0.182
For you have girded me with strength for battle ; you put under me those who rise up against me .
Chúa lấy năng lực nai nịt cho con xung trận ; Ngài khiến những kẻ nổi lên chống lại con phải quy phục con .
PSA 18:41     Alignment score: 0.259 → 0.264
You gave me the back of my enemies ' necks ; I annihilated those who hated me .
Ngài khiến kẻ thù phải đưa ót chúng ra cho con ; con diệt sạch những kẻ thù ghét con .
PSA 18:42     Alignment score: 0.432
They called for help , but no one saved them ; they called out to Yahweh , but he did not answer them .
Chúng cầu cứu , nhưng chẳng ai đến cứu ; chúng kêu Đức Giê - - va , nhưng Ngài không đáp lời .
PSA 18:43     Alignment score: 0.42
I beat them into fine pieces like dust before the wind ; I threw them out like mud in the streets .
Con nghiền nát chúng như bụi trước gió ; con ném chúng ra như bùn đất ngoài đường .
PSA 18:44     Alignment score: 0.246
You rescued me from the disputes of people ; you have made me head over nations ; people whom I have not known serve me .
Chúa giải cứu con khỏi các tranh chấp của người ta . Ngài khiến con làm đầu các dân . Những người con không biết sẽ phục dịch con .
PSA 18:45     Alignment score: 0.203 → 0.219
As soon as they heard of me , they obeyed me ; foreigners were forced to bow to me .
Vừa nghe đến con họ liền vâng lệnh ; người ngoại quốc buộc phải quy phục con .
PSA 18:46     Alignment score: 0.417
The foreigners came
trembling out of their strongholds .
Người ngoại quốc run sợ đi ra khỏi đồn lũy mình .
PSA 18:47     Alignment score: 0.491 → 0.492
Yahweh lives ; may my rock be praised . May the God of my salvation be exalted .
Đức Giê - - va vẫn sống ; nguyện vầng đá của con được ca ngợi . Nguyện Đức Chúa Trời của sự cứu rỗi con được tôn cao .
PSA 18:48     Alignment score: 0.253 → 0.236
He is the God who executes vengeance for me , who subdues the nations under me .
Đây chính Đức Chúa Trời báo oán cho con , Đấng khiến các dân quy phục con .
PSA 18:49     Alignment score: 0.244
I am set free from my enemies ! Indeed , you lifted me above the ones who rose against me ! You rescued me from violent men .
Con được giải thoát khỏi các kẻ thù mình ! Thật , Ngài đã đưa con lên cao hơn những kẻ nổi dậy chống lại con ! Chính Chúa giải cứu con khỏi những người hung bạo .
PSA 18:50     Alignment score: 0.398 → 0.398
Therefore I will give thanks to you , Yahweh , among the nations ; I will sing praises to your name !
Vậy nên con sẽ cảm tạ Chúa , tức Đức Giê - - va , giữa các dân ; con sẽ hát chúc tụng danh Ngài !
PSA 18:51     Alignment score: 0.404
God gives great victory to his king , and he shows his covenant loyalty to his anointed one , to David and to his descendants forever .
Đức Chúa Trời khiến vua Ngài được đại thắng , Ngài tỏ lòng thành tín cho kẻ được xức dầu của Ngài , tức cho Đa - vít , cho dòng dõi người , đến muôn đời .
PSA 18     Average alignment score: 0.325 for 48 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150