Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 119:1     Alignment score: 0.501
Blessed are those whose ways are blameless , who walk in the law of Yahweh .
Phước cho người đường lối trọn vẹn , bước đi trong luật pháp của Đức Giê - - va .


PSA 119:2     Alignment score: 0.365
Blessed are they who keep his solemn commands , who seek him with all their heart .
Phước cho người gìn giữ các mạng lệnh hệ trọng của Chúa , hết lòng tìm kiếm Ngài .
PSA 119:3     Alignment score: 0.305 → 0.305
They do no wrong ; they walk in his ways .
Họ không làm điều trái khuấy
, nhưng bước đi trong các đường lối Ngài .
PSA 119:4     Alignment score: 0.31 → 0.311
You have commanded us to keep your instructions so that we should carefully observe them .
Chúa đã truyền cho chúng con giữ các hướng dẫn của Ngài , để chúng con cẩn thận tuân hành .
PSA 119:5     Alignment score: 0.196 → 0.25
Oh , that I would be firmly established in the observance of your statutes !
Ôi , ước con kiên định tuân giữ các luật lệ Chúa !
PSA 119:6     Alignment score: 0.327
Then I would not be put to shame when I think of all your commandments .
Rồi con sẽ không bị hổ thẹn khi con suy gẫm về các điều răn Ngài .
PSA 119:7     Alignment score: 0.338
I will give thanks to you with an upright heart when I learn your righteous decrees .
Con sẽ lấy lòng thành cảm tạ Chúa khi con học biết các nghị định công chính của Ngài .
PSA 119:8     Alignment score: 0.29
I will observe your statutes ; do not leave me alone .
Con sẽ tuân giữ các luật lệ Chúa ; xin đừng bỏ con một mình . BẾT .
PSA 119:9     Alignment score: 0.248
How can a young person keep his path pure ? By obeying your word .
Người trẻ thể giữ cho đường lối mình thanh
sạch bằng cách nào ? Bằng cách vâng theo lời Chúa .
PSA 119:10     Alignment score: 0.374
With my whole heart I seek you ; Do not let me stray from your commandments .
Con hết lòng tìm kiếm Chúa ; Xin đừng để con lạc khỏi các điều răn Chúa .
PSA 119:11     Alignment score: 0.189 → 0.186
I have stored up your word in my heart so that I might
not sin against you .
Con đã cất giữ lời Chúa trong lòng để con khỏi phải tội cùng Chúa .
PSA 119:13     Alignment score: 0.258 → 0.258
With my mouth I have declared all the righteous decrees that you have revealed .
Con dùng môi miệng công bố các nghị định công chính Chúa đã truyền ra .
PSA 119:14     Alignment score: 0.339
I rejoice in the way of your covenant decrees more than in all riches .
Con vui mừng về đường lối các nghị định giao ước của Chúa hơn mọi thứ của cải .
PSA 119:15     Alignment score: 0.388
I will meditate on your instructions and pay attention to your ways .
Con sẽ suy gẫm các hướng dẫn của Chúa lưu ý đến các đường lối Ngài .
PSA 119:16     Alignment score: 0.442 → 0.455
I delight in your statutes ; I will not forget your word .
Con vui thích về các luật lệ Chúa ; con sẽ không quên lời Chúa . GHI-MEN
PSA 119:17     Alignment score: 0.311
Be kind to your servant so that I may live and keep your word .
Xin hãy nhân từ với tôi tớ Chúa , để con thể sống giữ lời Chúa .
PSA 119:18     Alignment score: 0.45 → 0.45
Open my eyes so that I may see marvelous things in your law .
Xin Chúa mở mắt con , để con thấy được những điều kỳ diệu trong luật pháp Ngài .
PSA 119:19     Alignment score: 0.463
I am a foreigner in the land ; do not hide your commandments from me .
Con đây ngoại kiều trong xứ ; xin đừng giấu con các điều răn Chúa .
PSA 119:20     Alignment score: 0.113 → 0.113
My desires are crushed by the longing to know your righteous decrees at all times .
Những khát khao của con tiêu tan lòng mong mỏi được biết các phán quyết công bình của Chúa luôn luôn .
PSA 119:21     Alignment score: 0.45
You rebuke the proud
, who are cursed , who wander from your commandments .
Chúa quở trách kẻ kiêu ngạo , kẻ bị rủa sả lầm lạc khỏi các điều răn Chúa .
PSA 119:22     Alignment score: 0.169
Spare me from disgrace and contempt , for I have obeyed your solemn commands .
Xin giữ con khỏi phải chịu nhuốc nhơ , sỉ nhục , con vâng theo các luật lệ giao ước Chúa .
PSA 119:24     Alignment score: 0.261 → 0.263
Your solemn commands are my delight , and they are my counselors .
Các luật lệ giao ước Chúa niềm vui thích , cũng những cố vấn của con . ĐA-LẾT .
PSA 119:25     Alignment score: 0.242
My life
clings to the dust ! Give me life by your word .
Sự sống con dính chặt vào tro bụi ! Xin ban cho con sự sống bởi lời Chúa .
PSA 119:26     Alignment score: 0.431
I told you my ways , and you answered me ; teach me your statutes .
Con đã cho Chúa biết đường lối con , Chúa đã trả lời con ; xin dạy con các luật lệ Chúa .
PSA 119:27     Alignment score: 0.399
Make me understand the ways of your instructions , so that I can meditate on your wondrous
teachings .
Xin giúp con hiểu đường lối trong sự hướng dẫn của Chúa , để con thể suy gẫm các lời dạy kỳ diệu của Chúa .
PSA 119:28     Alignment score: 0.16 → 0.158
I am overwhelmed with grief ! Strengthen me by your word .
Con chìm ngập trong nỗi sầu khổ ! Xin khiến con mạnh mẽ nhờ lời Chúa .
PSA 119:29     Alignment score: 0.323
Turn from me the path of deceit ; graciously teach me your law .
Xin xoay hướng con khỏi con đường gian dối ; xin rộng lượng dạy con luật pháp Chúa .
PSA 119:30     Alignment score: 0.403 → 0.404
I have chosen the way of faithfulness ; I have always kept your righteous decrees before me .
Con đã chọn con đường trung tín ; con vẫn luôn giữ các nghị định công chính của Chúa trước mặt mình .
PSA 119:31     Alignment score: 0.338 → 0.334
I cling to your covenant decrees ; Yahweh , do not let me be shamed .
Con gắn với các luật lệ giao ước Chúa ; Đức Giê - - va ôi , xin đừng để con bị xấu hổ .
PSA 119:32     Alignment score: 0.399
I will run in the path of your commandments , for you enlarge my heart to do so .
Con sẽ chạy trong đường của các điều răn Chúa , Chúa mở rộng lòng con để làm vậy . HE
PSA 119:33     Alignment score: 0.404 → 0.403
Teach me , Yahweh , the way of your statutes , and I will keep them to the end .
Đức Giê - - va ôi , xin dạy con đường lối của các luật lệ Chúa , rồi con sẽ gìn giữ cho đến cùng .
PSA 119:34     Alignment score: 0.422
Give me understanding , and I will keep your law ; I will observe it with all my heart .
Xin ban cho con trí hiểu , rồi con sẽ giữ theo luật pháp Chúa ; con sẽ hết lòng tuân giữ .
PSA 119:35     Alignment score: 0.35
Guide me in the path of your commandments , for I delight to walk in it .
Xin hãy chỉ dẫn con theo đường lối của các điều răn Chúa , con vui thích bước đi trong đó .
PSA 119:36     Alignment score: 0.253 → 0.253
Direct my heart toward your covenant decrees and away from unrighteous gain .
Xin hãy hướng lòng con về các luật lệ giao ước của Chúa , khỏi món lợi bất chính .
PSA 119:37     Alignment score: 0.282
Turn my eyes from looking at worthless things ; revive me in your ways .
Xin xoay mắt con để khỏi nhìn những thứ giá trị ; hãy khiến con sống lại theo các đường lối Chúa .
PSA 119:38     Alignment score: 0.355 → 0.365
Carry out for your servant the word that you gave to those who revere you .
Xin hãy làm thành cho tôi tớ Chúa lời Ngài đã hứa với những kẻ tôn kính Ngài .
PSA 119:42     Alignment score: 0.333 → 0.337
then I will have a reply for the one who mocks me , for I trust in your word .
rồi con sẽ đáp lại kẻ chế nhạo con , con tin cậy nơi lời Chúa .
PSA 119:43     Alignment score: 0.287 → 0.287
Do not take the word of truth from my mouth , for my hope is in your righteous decrees .
Xin đừng cất lời chân khỏi miệng con , con đã trông đợi các nghị định công chính của Chúa .
PSA 119:44     Alignment score: 0.343
I will observe your law continually , forever and ever .
Con sẽ luôn tuân theo luật pháp Chúa , đời đời , mãi mãi .
PSA 119:45     Alignment score: 0.321
I will walk securely , for I seek your instructions .
Con sẽ bước đi vững chắc , con tìm kiếm sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:46     Alignment score: 0.308
I will speak of your solemn commands before kings and will not be ashamed .
Con sẽ nói về các mạng lệnh hệ trọng của Chúa trước các vua sẽ không hổ thẹn .
PSA 119:47     Alignment score: 0.453
I delight in your commandments , which I love dearly .
Con vui thích về các điều răn Chúa con rất yêu mến .
PSA 119:48     Alignment score: 0.38 → 0.382
I will lift up my hands to your commandments , which I love ; I will meditate on your statutes .
Con sẽ đưa tay lên đón nhận các điều răn Chúa con yêu mến ; con sẽ suy gẫm các luật lệ Chúa . DÂY-IN .
PSA 119:49     Alignment score: 0.306
Call to mind your word to your servant because you have given me hope .
Xin Chúa nhớ lại lời Chúa hứa với đầy tớ Ngài , Chúa đã ban hy vọng cho con .
PSA 119:50     Alignment score: 0.207 → 0.207
This is my comfort in my affliction : that your word has kept me alive
.
Lời hứa của Chúa đã giữ cho con sống , đó chính điều an ủi con trong cảnh hoạn nạn .
PSA 119:51     Alignment score: 0.343
The proud
have scoffed at me , yet I have not turned away from your law .
Kẻ kiêu ngạo đã chế nhạo con , nhưng con vẫn không bỏ luật pháp Chúa .
PSA 119:52     Alignment score: 0.242 → 0.242
I have thought about your righteous decrees from ancient times , Yahweh , and I comfort myself .
Đức Giê - - va ôi , con đã nhớ đến các nghị định công chính từ thời cổ của Chúa , được an ủi .
PSA 119:53     Alignment score: 0.275
Hot anger has taken hold of me because of the wicked who reject your law .
Con đã phải nổi nóng bọn ác nhân khước từ luật pháp Chúa .
PSA 119:54     Alignment score: 0.2
Your statutes have been my songs in the house of my sojourn .
Luật lệ Chúa đã những bài ca của con tại ngôi nhà con tạm trú .
PSA 119:55     Alignment score: 0.395
I think about your name during the night , Yahweh , and I keep your law .
Đức Giê - - va ôi , vào ban đêm con nhớ đến danh Chúa con gìn giữ luật pháp Chúa .
PSA 119:56     Alignment score: 0.176 → 0.176
This has been my practice because I have observed your instructions .
Con vẫn thực hành điều này con đã tuân theo sự hướng dẫn của Chúa . HẾT
PSA 119:57     Alignment score: 0.404
Yahweh is my portion ; I have determined to observe your words .
Đức Giê - - va phần của con ; con đã quyết tuân theo lời Ngài .
PSA 119:58     Alignment score: 0.243 → 0.25
I earnestly request your favor with my whole heart ; be merciful to me according to your word .
Con hết lòng cầu xin ơn Chúa ; xin Chúa thương xót con , như lời Ngài đã hứa .
PSA 119:59     Alignment score: 0.222
I examined my ways and turned my feet to your solemn commands .
Con đã xem xét các đường lối mình trở bước theo các nghị định giao ước Chúa .
PSA 119:60     Alignment score: 0.229
I hurry and do not delay to keep your commandments .
Con vội vàng gìn giữ các điều răn Chúa , không chậm trễ .
PSA 119:61     Alignment score: 0.483
The cords of the wicked have ensnared me ; I have not forgotten your law .
Các dây của kẻ ác đã quấn lấy con ; con chẳng quên luật pháp Chúa .
PSA 119:62     Alignment score: 0.297 → 0.297
At midnight I rise to give thanks to you because of your righteous decrees .
Lúc nửa đêm con thức dậy cảm tạ Chúa về các nghị định công chính của Chúa .
PSA 119:63     Alignment score: 0.308
I am a companion of all who honor you , to all who observe your instructions .
Con kết bạn với mọi người tôn kính Chúa , với mọi kẻ gìn giữ sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:64     Alignment score: 0.402 → 0.404
The earth , Yahweh , is full of your covenant faithfulness ; teach me your statutes .
Đức Giê - - va ôi , trái đất đầy dẫy sự thành tín Chúa ; xin dạy con các luật lệ Chúa . TẾT .
PSA 119:65     Alignment score: 0.208 → 0.239
You have done good to your servant , Yahweh , by means of your word .
Đức Giê - - va ôi , Chúa đã hậu đãi tôi tớ Chúa bằng lời của Ngài .
PSA 119:66     Alignment score: 0.297 → 0.333
Teach me proper discernment and understanding , for I have believed in your commandments .
Xin dạy con phân biệt phải trái hiểu biết , con tin nơi các điều răn Chúa .
PSA 119:67     Alignment score: 0.38
Before I was afflicted I went astray , but now I observe your word .
Trước khi gặp hoạn nạn thì con lầm lạc , nhưng giờ thì con tuân giữ lời Chúa .
PSA 119:68     Alignment score: 0.356
You are good , and you are one who does good ; teach me your statutes .
Chúa thiện lành , Ngài Đấng làm việc thiện lành ; xin dạy con các luật lệ Chúa .
PSA 119:69     Alignment score: 0.261 → 0.265
The arrogant have smeared me with lies , but I keep your instructions with my whole heart .
Bọn người kiêu căng đã dùng lới dối trá bôi nhọ con , nhưng con hết lòng gìn giữ sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:70     Alignment score: 0.507
Their hearts are hardened , but I delight in your law .
Lòng chúng cứng cỏi , nhưng con vui thích về luật pháp Chúa .
PSA 119:71     Alignment score: 0.333
It is good for me that I have suffered so that I would learn your statutes .
Con chịu hoạn nạn điều tốt , để con học biết các luật lệ Chúa .
PSA 119:72     Alignment score: 0.43 → 0.433
Instruction from your mouth is more precious to me than thousands
of pieces of gold and silver .
Sự hướng dẫn từ miệng Chúa đối với con quý hơn cả ngàn miếng vàng bạc . GIỐT
PSA 119:73     Alignment score: 0.359
Your hands have made and fashioned me ; give me understanding so that I may learn your commandments .
Tay Chúa đã tạo ra nắn đúc con ; xin ban cho con trí hiểu để con học biết các điều răn Chúa .
PSA 119:74     Alignment score: 0.385
Those who honor you will be glad when they see me because I find hope in your word .
Những kẻ tôn kính Chúa sẽ vui sướng khi thấy con con tìm được hy vọng nơi lời Chúa .
PSA 119:75     Alignment score: 0.311 → 0.311
I know , Yahweh , that your decrees are just , and that in faithfulness you afflicted me .
Đức Giê - - va ôi , con biết rằng các nghị định của Chúa công bình , do lòng thành tín Chúa hành hại con .
PSA 119:76     Alignment score: 0.352
Let your covenant faithfulness comfort me , according to your word to your servant .
Nguyện lòng thành tín Chúa an ủi con , như Chúa đã hứa với tôi tớ Ngài .
PSA 119:77     Alignment score: 0.442 → 0.443
Show me compassion so that I may live , for your law is my delight .
Xin Chúa tỏ lòng thương xót con , để con được sống , luật pháp Chúa niềm vui thích của con .
PSA 119:78     Alignment score: 0.392
Let the proud
be put to shame , for they have slandered me ; but I will meditate on your instructions .
Nguyện kẻ kiêu ngạo phải bị hổ thẹn , chúng đã vu khống con ; nhưng con sẽ suy gẫm sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:79     Alignment score: 0.208
May those who honor you turn to me , those who know your solemn commands .
Những kẻ tôn kính Chúa , tức kẻ biết các nghị định giao ước Chúa , nguyện họ quay hướng về con .
PSA 119:80     Alignment score: 0.29 → 0.297
May my heart be blameless with respect to your statutes so that I may not be put to shame .
Nguyện lòng con được trọn vẹn về các luật lệ Chúa để con khỏi bị hổ thẹn . CÁP .
PSA 119:81     Alignment score: 0.257
I faint with longing that you might
rescue me ! I hope in your word .
Con ngất đi mong chờ Chúa giải cứu mình ! Con đặt hy vọng nơi lời Ngài .
PSA 119:82     Alignment score: 0.303 → 0.304
My eyes long for your word ; when will you comfort me ?
Mắt con trông mong thấy được lời hứa của Chúa ; khi nào Chúa sẽ an ủi con ?
PSA 119:83     Alignment score: 0.41
For I have become like a wineskin in the smoke ; I do not forget your statutes .
con đã thành ra giống như cái bình đen đủi khói ; con không quên các luật lệ Chúa .
PSA 119:84     Alignment score: 0.248
How long must your servant endure this ; when will you judge those who persecute me ?
Kẻ tôi tớ Chúa còn phải chịu cảnh này bao lâu nữa ; khi nào Chúa mới phán xét những kẻ bức hại con ?
PSA 119:85     Alignment score: 0.362
The proud
have dug pits for me , defying your law .
Bọn kiêu ngạo đã đào hố hại con , bất chấp luật pháp Chúa .
PSA 119:86     Alignment score: 0.267 → 0.289
All your commandments are reliable ; those people persecute me wrongfully ; help me .
Toàn thể các điều răn Chúa đều đáng tin cậy ; những kẻ kia bức hại con trái lẽ ; xin Chúa cứu giúp con .
PSA 119:87     Alignment score: 0.249
They have almost made an end to me on earth , but I do not reject your instructions .
Suýt chút nữa chúng diệt con khỏi đất , nhưng con vẫn không chối bỏ sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:88     Alignment score: 0.155
By your steadfast love , keep me alive
, so that I may obey the solemn commands that come from your mouth .
Xin Chúa giữ cho con được sống như sự thành tín Chúa đã hứa , để con giữ các nghị định giao ước Chúa đã truyền phán . LA-MÉT
PSA 119:89     Alignment score: 0.36 → 0.364
Yahweh , your word stands forever ; your word is established firmly in heaven .
Đức Giê - - va ôi , lời Chúa còn lại đời đời , lời Chúa được vững lập trên trời .
PSA 119:90     Alignment score: 0.266 → 0.276
Your faithfulness lasts for all generations ; you have established the earth , and it remains .
Đức thành tín của Chúa cứ còn mãi suốt mọi thế hệ ; Chúa đã lập trái đất cứ tồn tại .
PSA 119:91     Alignment score: 0.205
All things continue to this day , just as you said in your righteous decrees , for all things are your servants .
Muôn vật còn đến ngày nay y như Chúa đã phán trong các nghị định công chính của Ngài , tất cả đều phục vụ Chúa .
PSA 119:92     Alignment score: 0.388 → 0.388
If your law had not been my delight , I would have perished in my affliction .
Nếu con không vui thích về luật pháp Chúa thì con đã tiêu vong trong cơn hoạn nạn .
PSA 119:93     Alignment score: 0.326
I will never forget your instructions , for through them you have kept me alive
.
Con sẽ không bao giờ quên sự hướng dẫn của Chúa , bởi đó Chúa giữ cho con được sống .
PSA 119:94     Alignment score: 0.312
I am yours ; save me , for I seek your instructions .
Con thuộc về Chúa ; xin Chúa cứu con , con tìm kiếm sự hướng dẫn của Ngài .
PSA 119:95     Alignment score: 0.328 → 0.317
The wicked prepare to destroy me , but I will seek to understand your solemn commands .
Kẻ ác sửa soạn tiêu diệt con , nhưng con sẽ gắng sức hiểu các nghị định của giao ước Chúa .
PSA 119:96     Alignment score: 0.114 → 0.133
All perfection I have seen has an end ; but your command is exceedingly broad .
Con đã thấy được rằng mọi vật đều giới hạn , nhưng các điều răn Chúa thì mênh mông , hạn . MEM .
PSA 119:97     Alignment score: 0.342 → 0.342
Oh how I love your law ! It is my meditation all day long .
Ôi , con yêu mến luật pháp Chúa biết bao ! Suốt ngày con suy gẫm luật pháp ấy .
PSA 119:98     Alignment score: 0.607
Your commandments make me wiser than my enemies , for your commandments are always with me .
Các điều răn Chúa khiến con khôn ngoan hơn các kẻ thù con , các điều răn ấy luôn cùng con .
PSA 119:99     Alignment score: 0.356
I have more understanding than all my teachers , for I meditate on your covenant decrees .
Con hiểu biết hơn mọi kẻ dạy dỗ con , con suy gẫm các nghị định giao ước Chúa .
PSA 119:100     Alignment score: 0.335 → 0.347
I understand more than those older than I am ; this is because I have kept your instructions .
Con hiểu biết hơn những người cao tuổi hơn mình ; được vậy con đã gìn giữ sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:101     Alignment score: 0.261
I have kept my feet back from every evil path so that I might observe your word .
Con đã giữ chân mình khỏi mọi lối ác để vâng theo lời Chúa .
PSA 119:102     Alignment score: 0.182 → 0.182
I have not turned aside from your righteous decrees , for you have instructed me .
Con không xây khỏi các nghị định công chính của Chúa , Chúa đã chỉ dạy con .
PSA 119:103     Alignment score: 0.394
How sweet are your words to my taste , yes , sweeter than honey to my mouth !
Lời Chúa ngọt ngào biết bao cho khẩu vị con , thật , ngọt hơn cả mật trong miệng con .
PSA 119:104     Alignment score: 0.171
Through your instructions I gain discernment ; therefore I hate every false way .
Nhờ sự hướng dẫn của Chúa con được sáng suốt ; vậy nên con ghét mọi lối sai lạc . NUN
PSA 119:105     Alignment score: 0.437
Your word is a lamp to my feet and a light for my path .
Lời Chúa ngọn đèn cho chân con , ánh sáng cho đường lối con .
PSA 119:106     Alignment score: 0.23 → 0.23
I have sworn and have confirmed it , that I will observe your righteous decrees .
Con đã thề nguyện , xác quyết rằng mình sẽ tuân theo các nghị định của Chúa .
PSA 119:107     Alignment score: 0.378
I am very afflicted ; keep me alive
, Yahweh , as you have promised in your word .
Con rất khổ sở ; Đức Giê - - va ôi , xin giữ cho con được sống như Chúa đã hứa trong lời Ngài .
PSA 119:109     Alignment score: 0.377
My life
is always in my hand , yet I do not forget your law .
Mạng sống con luôn gặp nguy hiểm , nhưng con không quên luật pháp Chúa .
PSA 119:110     Alignment score: 0.347
The wicked have set a snare for me , but I have not strayed from your instructions .
Kẻ ác đã đặt bẫy hại con , nhưng con không lìa xa sự hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:111     Alignment score: 0.293 → 0.293
I claim your covenant decrees as my heritage forever , for they are the joy of my heart .
Con nhận các nghị định giao ước Chúa làm nghiệp đời đời , đó niềm hoan hỉ của lòng con .
PSA 119:112     Alignment score: 0.266 → 0.267
My heart is set on obeying your statutes forever to the very end .
Con chuyên lòng vâng theo các luật lệ Chúa mãi mãi , cho đến tận cùng . XA-MÉC .
PSA 119:113     Alignment score: 0.521
I hate those who have a double mind , but I love your law .
Con ghét những kẻ hai lòng , nhưng con yêu mến luật pháp Chúa .
PSA 119:114     Alignment score: 0.238
You are my hiding place and my shield ; I hope in your word .
Chúa nơi ẩn náu của con , thuẫn che con ; con trông đợi lời Ngài .
PSA 119:115     Alignment score: 0.351 → 0.352
Get away from me , you evildoers , so that I may observe the commandments of my God .
Hỡi các người làm ác , hãy tránh xa tôi , để tôi tuân theo các điều răn của Đức Chúa Trời tôi .
PSA 119:116     Alignment score: 0.314
Sustain me by your word so that I may live and not be ashamed of my hope .
Xin Chúa nuôi dưỡng con bằng lời Ngài để con được sống không hổ thẹn về hy vọng của mình .
PSA 119:117     Alignment score: 0.47 → 0.47
Support me , and I will be safe ; I will always meditate on your statutes .
Xin Chúa nâng đỡ con , thì con sẽ được an toàn ; con sẽ suy gẫm các luật lệ Chúa luôn luôn .
PSA 119:118     Alignment score: 0.242 → 0.242
You reject all those who stray from your statutes , for their deceit is vain .
Chúa từ bỏ mọi kẻ rời xa luật lệ Ngài , những người như vậy dối trá không đáng tin cậy .
PSA 119:119     Alignment score: 0.267
You remove all the wicked of the earth like slag ; therefore I love your solemn commands .
Chúa loại bỏ mọi kẻ ác khỏi đất như cáu cặn ; vậy con yêu mến các mạng lệnh của Chúa .
PSA 119:120     Alignment score: 0.312 → 0.317
My body trembles in fear of you , and I am afraid of your righteous decrees .
Thân con run rẩy kinh sợ Chúa , con cũng sợ các nghị định công chính của Chúa . A-IN .
PSA 119:121     Alignment score: 0.211
I do what is just and right ; do not abandon me to my oppressors .
Con làm điều công bình , phải lẽ ; xin đừng bỏ mặc con cho những kẻ áp chế con .
PSA 119:122     Alignment score: 0.347
Guarantee the welfare of your servant ; do not let the proud
oppress me .
Xin Chúa bảo đảm lợi ích của tôi tớ Ngài ; xin chớ để kẻ kiêu ngạo áp bức con .
PSA 119:123     Alignment score: 0.36
My eyes grow tired as I wait for your salvation and for your righteous word .
Mắt con mòn mỏi khi con trông đợi sự cứu rỗi của Chúa lời công chính của Ngài .
PSA 119:124     Alignment score: 0.479
Show your servant your covenant faithfulness , and teach me your statutes .
Xin hãy tỏ cho tôi tớ Chúa sự thành tín Chúa , dạy con các luật lệ Chúa .
PSA 119:125     Alignment score: 0.294 → 0.277
I am your servant ; give me understanding so that I may know your solemn commands .
Con đây tôi tớ Chúa ; xin ban cho con trí hiểu để con biết các nghị định giao ước của Chúa .
PSA 119:126     Alignment score: 0.272
It is time for Yahweh to act , for people have broken your law .
Đã đến lúc Đức Giê - - va hành động , người ta đã vi phạm luật lệ Chúa .
PSA 119:127     Alignment score: 0.525 → 0.525
Truly I love your commandments more than gold , more than fine gold .
Thật , con yêu mến các điều răn Chúa hơn vàng , hơn cả vàng ròng .
PSA 119:128     Alignment score: 0.366
Therefore I carefully follow all your instructions , and I hate every path of falsehood .
vậy , con cẩn thận làm theo mọi hướng dẫn của Chúa , con ghét mọi đường giả dối . BE
PSA 119:129     Alignment score: 0.24 → 0.247
Your rules are wonderful , that is why I obey them .
Các phép tắc của Chúa thật diệu kỳ , nên con vâng giữ chúng .
PSA 119:130     Alignment score: 0.238 → 0.237
The unfolding of your words gives light ; it gives understanding to the untrained .
Việc giải bày lời Chúa đem lại ánh sáng ; ban trí hiểu cho người ít học .
PSA 119:131     Alignment score: 0.292
I open my mouth and pant , for I long for your commandments .
Con miệng khao khát , con mong ước các điều răn Chúa .
PSA 119:132     Alignment score: 0.363
Turn to me and have mercy on me , as you always do for those who love your name .
Hãy quay nhìn con , thương xót con , như Chúa vẫn luôn làm đối với kẻ yêu mến danh Chúa .
PSA 119:133     Alignment score: 0.23 → 0.231
Direct my footsteps by your word ; do not let any wickedness rule me .
Xin dùng lời Chúa chỉ dẫn các bước con ; xin chớ để tội nào cai trị con .
PSA 119:134     Alignment score: 0.254
Redeem me from human oppression so that I may observe your instructions .
Xin cứu con khỏi sự áp bức của loài người để con tuân theo các hướng dẫn Chúa .
PSA 119:135     Alignment score: 0.452
Let your face shine on your servant , and teach me your statutes .
Nguyện Chúa chiếu sáng mặt Chúa trên tôi tớ Ngài , dạy con các luật lệ Chúa .
PSA 119:136     Alignment score: 0.258 → 0.269
Streams of tears run down from my eyes because people do not observe your law .
Từng dòng lệ từ mắt con chảy xuống người ta không tuân theo luật pháp Chúa . XA-ĐÊ .
PSA 119:138     Alignment score: 0.222
You have given your solemn commands righteously and faithfully
.
Chúa đã ban các nghị định giao ước Chúa một cách công chính , thành tín .
PSA 119:139     Alignment score: 0.215
Zeal has destroyed me because my adversaries forget your words .
Con giận điên lên các kẻ thù của con quên mất lời Chúa .
PSA 119:140     Alignment score: 0.297
Your word has been tested very much , and your servant loves it .
Lời Chúa đã được thử luyện kỹ tôi tớ Chúa yêu mến .
PSA 119:141     Alignment score: 0.332 → 0.33
I am insignificant and despised , yet I do not forget your instructions .
Con đây tầm thường bị khinh rẻ , nhưng con không quên các hướng dẫn của Chúa .
PSA 119:142     Alignment score: 0.336 → 0.336
Your justice is forever justice , and your law is trustworthy .
Sự công bình của Chúa mãi mãi đúng , luật pháp Chúa đáng tin cậy .
PSA 119:143     Alignment score: 0.267 → 0.275
Though distress and anguish have found
me , your commandments are still my delight .
Dầu con gặp hoạn nạn vào đau đớn , nhưng con vẫn vui thích về các điều răn Chúa .
PSA 119:144     Alignment score: 0.316 → 0.316
Your covenant decrees are righteous forever ; give me understanding that I may live .
Các nghị định giao ước Chúa công chính đời đời ; xin ban cho con trí hiểu để con được sống . CỐP
PSA 119:145     Alignment score: 0.342 → 0.345
I cried out with my whole heart , " Answer me , Yahweh , I will keep your statutes .
Con hết lòng kêu van : Lạy Đức Giê - - va , xin đáp lời con , con sẽ giữ các luật lệ Chúa .
PSA 119:146     Alignment score: 0.171 → 0.172
I call to you ; save me , and I will observe your solemn commands . "
Con kêu cầu Chúa ; xin hãy cứu con , rồi con sẽ vâng theo các nghị định giao ước Ngài .
PSA 119:147     Alignment score: 0.369
I rise before the dawn of the morning and cry for help . I hope in your words .
Con thức dậy trước lúc rạng sáng kêu xin Chúa cứu giúp . Con hy vọng nơi lời Ngài .
PSA 119:148     Alignment score: 0.426 → 0.424
My eyes are open before the night watches change so that I might
meditate on your word .
Mắt con vẫn mở trước giờ đổi các canh đêm để con suy gẫm lời Chúa .
PSA 119:150     Alignment score: 0.329
Those who are persecuting me are coming closer to me , but they are far from your law .
Những kẻ bức hại con đang đến gần con hơn , nhưng chúng vẫn cách xa luật pháp Chúa .
PSA 119:151     Alignment score: 0.537 → 0.542
You are near , Yahweh , and all your commandments are trustworthy .
Đức Giê - - va ôi , Chúa gần , mọi điều răn Chúa đều đáng tin cậy .
PSA 119:152     Alignment score: 0.157 → 0.172
Long ago I learned from your solemn commands that you had set them in place forever .
Từ lâu con đã học biết từ trong các nghị định giao ước Chúa rằng Ngài đã lập chúng đến đời đời . RẾT
PSA 119:153     Alignment score: 0.406
Look on my affliction and help me , for I do not forget your law .
Xin Chúa đoái nhìn sự hoạn nạn của con cứu giúp con , con không quên luật pháp Chúa .
PSA 119:154     Alignment score: 0.123
Plead my cause and redeem me ; keep me alive
according to your word .
Xin biện hộ cho duyên cớ của con cứu chuộc con , như Chúa đã hứa trong lời Ngài .
PSA 119:155     Alignment score: 0.447
Salvation is far from the wicked , for they do not love your statutes .
Ơn cứu rỗi cách xa kẻ ác , chúng không yêu mến các luật lệ Chúa .
PSA 119:157     Alignment score: 0.257 → 0.257
My persecutors and my foes are many , yet I have not turned from your covenant decrees .
Những kẻ kiện tụng cùng kẻ thù của con thật đông , nhưng con không xây khỏi các nghị định giao ước Chúa .
PSA 119:158     Alignment score: 0.112 → 0.112
I view the treacherous with disgust because they do not keep your word .
Con nhìn kinh tởm những kẻ bất trung , chúng không vâng theo lời Chúa .
PSA 119:160     Alignment score: 0.168 → 0.183
The essence of your word is truth ; every one of your righteous decrees lasts forever .
Bản chất của lời Chúa đáng tin cậy ; mỗi một nghị định của Chúa đều còn mãi . SIN
PSA 119:161     Alignment score: 0.121 → 0.121
Princes persecute me without cause , but my heart stands in awe of your word .
Giới quan quyền bức hại con cớ ; lòng con run sợ mình bất tuân lời Chúa .
PSA 119:162     Alignment score: 0.27 → 0.275
I rejoice at your word like one who finds great plunder .
Con vui mừng về lời Chúa giống như kẻ tìm được chiến lợi phẩm giá trị .
PSA 119:163     Alignment score: 0.469 → 0.469
I hate and abhor falsehood , but I love your law .
Con ghét khinh bỉ sự giả dối , nhưng yêu mến luật pháp Chúa .
PSA 119:164     Alignment score: 0.403 → 0.406
Seven times a day I praise you because of your righteous decrees .
Con ca ngợi Chúa bảy lần mỗi ngày các nghị định công chính của Chúa .
PSA 119:165     Alignment score: 0.35
Great peace they have , those
who love your law ; nothing makes them stumble .
Kẻ yêu mến luật pháp Chúa được bình an lớn ; chẳng điều khiến họ sẩy chân .
PSA 119:166     Alignment score: 0.392
I hope for your salvation , Yahweh , and I obey your commandments .
Đức Giê - - va ôi , con trông đợi ơn cứu rỗi của Chúa , vâng theo các điều răn Ngài .
PSA 119:167     Alignment score: 0.26
I observe your solemn commands , and I love them greatly .
Con tuân theo các mạng lệnh Chúa rất yêu mến chúng .
PSA 119:168     Alignment score: 0.251
I keep your instructions and your solemn commands , for you are aware of everything I do .
Con giữ sự hướng dẫn của Chúa cùng các mạng lệnh Ngài , Chúa biết mọi việc con làm . TÁP
PSA 119:169     Alignment score: 0.335 → 0.34
Listen to my cry for help , Yahweh ; give me understanding into your word .
Đức Giê - - va ôi , xin Chúa lắng tai nghe tiếng kêu cứu của con ; xin giúp con hiểu biết lời Chúa .
PSA 119:170     Alignment score: 0.31
May my plea come before you ; help me according to your word .
Nguyện lời cầu xin của con thấu đến trước Chúa ; xin cứu giúp con , như Chúa đã hứa trong lời Ngài .
PSA 119:171     Alignment score: 0.374
May my lips pour out praise , for you teach me your statutes .
Nguyện môi miệng con tuôn tràn lời ca ngợi Chúa , Chúa dạy con các luật lệ Ngài .
PSA 119:172     Alignment score: 0.39
Let my tongue sing about your word , for all your commandments are right .
Nguyện lưỡi con ca hát về lời Chúa , mọi điều răn Chúa đều phải lẽ .
PSA 119:173     Alignment score: 0.478
May your hand help me , for I have chosen your instructions .
Nguyện tay Chúa giúp đỡ con , con đã chọn các hướng dẫn của Ngài .
PSA 119:174     Alignment score: 0.326 → 0.326
I long for your rescue , Yahweh , and your law is my delight .
Đức Giê - - va ôi , con mong ước sự giải cứu của Chúa , luật pháp Chúa niềm vui thích của con .
PSA 119:175     Alignment score: 0.338 → 0.338
May I live and praise you , and may your righteous decrees help me .
Nguyện con cứ sống ca ngợi Chúa , nguyện các nghị định công chính của Chúa giúp đỡ con .
PSA 119:176     Alignment score: 0.395
I have wandered off like a lost sheep ; seek your servant , for I have not forgotten your commandments .
Con lạc lối khác nào con chiên lạc ; xin hãy tìm kiếm tôi tớ Chúa , con không quên các điều răn Chúa .
PSA 119     Average alignment score: 0.321 for 166 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150