Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 69:2     Alignment score: 0.23 → 0.234
Save me , God ; for the waters have put my life in danger .
Đức Chúa Trời ôi , xin Chúa cứu con ; các dòng nước đang đe dọa mạng sống con .


PSA 69:3     Alignment score: 0.255 → 0.264
I sink
in deep mire , where there is no place to stand ; I have come into deep waters , where the floods flow over me .
Con lún sâu trong vũng lầy , chẳng chỗ tựa chân . Con chìm sâu trong nước , bị nước tràn qua .
PSA 69:4     Alignment score: 0.3
I am weary with my crying ; my throat is dry ; my eyes fail while I wait for my God .
Con mòn mỏi kêu khóc ; cổ họng thì khô rốc ; mắt con làng đi mãi trông đợi Đức Chúa Trời mình .
PSA 69:5     Alignment score: 0.224 → 0.224
Those who hate me without a cause are more than the hairs on my head ; those who would cut me off , being my enemies for wrong reasons , are mighty ; what I did not steal , I have to give back .
Những kẻ ghét con cớ đông hơn tóc trên đầu con ; những kẻ muốn tiêu diệt con , vốn thù ghét cách sai trái , chúng thật hùng mạnh ; con đã phải trả lại thứ con chẳng lấy cắp .
PSA 69:6     Alignment score: 0.421 → 0.426
God , you know my foolishness , and my sins are not hidden from you .
Hỡi Đức Chúa Trời , Ngài biết sự ngu dại của con , tội lỗi con không giấu được Chúa .
PSA 69:7     Alignment score: 0.264
Let not those who hope in you be put to shame because of me , Lord Yahweh of hosts ; let not those who seek you be brought to dishonor because of me , God of Israel .
Hỡi Chúa Đức Giê - - va của các đạo binh , xin đừng để những người trông đợi Chúa con bị hổ thẹn ; hỡi Đức Chúa Trời của Y-sơ - ra - ên , xin chớ để những kẻ tìm kiếm Ngài con phải chịu nhuốc nhơ .
PSA 69:8     Alignment score: 0.263 → 0.282
For your sake I have borne
rebuke ; shame has covered my face .
cớ Chúa , con bị trách mắng ; con phải chịu hổ mặt .
PSA 69:9     Alignment score: 0.256
I have become a stranger to my brothers , an alien to my mother 's children .
Con đã trở nên kẻ xa lạ trước các anh em mình , như ngoại kiều đối với con cái của mẹ mình .
PSA 69:10     Alignment score: 0.26
For the zeal of your house has eaten me up , and the rebukes of those who rebuke you have fallen on me .
lòng nhiệt thành về nhà Chúa đã thiêu nuốt con , lời quở mắng của những kẻ quở mắng Chúa đổ xuống trên con .
PSA 69:11     Alignment score: 0.298
When I weep and fast , I must endure scorn .
Khi con than khóc kiêng ăn , thì họ lăng nhục con .
PSA 69:12     Alignment score: 0.149
When I put on sackcloth , I became a byword to them .
Khi mặc đồ tang chế thì con trở thành đối tượng cười chê của họ .
PSA 69:13     Alignment score: 0.334 → 0.334
Those who sit in the city gate talk about me ; I am a song of drunkards .
Những kẻ ngồi cổng thành bàn tán về con ; con trở thành bài ca cho các bợm rượu .
PSA 69:14     Alignment score: 0.272 → 0.289
But as for me , my prayer is to you , Yahweh , at a time that you will accept ; answer me in the trustworthiness of your salvation .
Về phần con , ôi Đức Giê - - va , lời cầu nguyện con hướng về Ngài , vào thời điểm Ngài vui nghe ; xin hãy đáp lời con theo như sự cứu rỗi đáng tin cậy của Ngài .
PSA 69:15     Alignment score: 0.273
Pull me out of the mire , and do not let me sink
; let me be taken away from those who hate me and rescued out of the deep waters .
Xin hãy kéo con ra khỏi vũng lầy đừng để con bị sụp lún ; xin hãy đem con xa khỏi những kẻ ghét con cứu con khỏi vùng nước sâu .
PSA 69:16     Alignment score: 0.259
Do not let the floods of water overwhelm me , neither let the deep swallow me up . Do not let the pit shut its mouth on me .
Xin chớ để các cơn nước ập lên con , cũng đừng để vực sâu nuốt chửng con . Xin đừng để miệng hố lấp lại trên con .
PSA 69:17     Alignment score: 0.327
Answer me , Yahweh , for your covenant faithfulness is good ; because your mercies for me are many , turn to me .
Đức Giê - - va ôi , xin hãy đáp lời con , sự thành tín Ngài thật tốt lành ; lòng thương xót Ngài đối cùng con , xin hãy quay về phía con .
PSA 69:18     Alignment score: 0.283
Do not hide your face from your servant , for I am in distress ; answer me quickly .
Xin đừng giấu mặt Chúa khỏi kẻ tôi tớ Ngài , con đang gặp hoạn nạn ; xin hãy mau đáp lời con .
PSA 69:19     Alignment score: 0.345 → 0.347
Come
to me and redeem me . Because of my enemies , ransom me .
Xin Chúa lại gần con cứu con . cớ các kẻ thù của con , xin hãy chuộc con .
PSA 69:20     Alignment score: 0.309
You know my rebuke , my shame , and my dishonor ; my adversaries are all before you .
Chúa biết sự quở mắng , sự hổ thẹn , cùng sự nhuốc nhơ con phải chịu ; các kẻ cừu địch con đều trước mặt Ngài .
PSA 69:21     Alignment score: 0.274 → 0.279
Rebuke has broken my heart ; I am full of heaviness ; I looked for someone to take pity , but there was none ; I looked for comforters , but I found none .
Phải chịu mắng mỏ khiến lòng con tan nát ; con thấy thật nặng nề ; con tìm người thương cảm mình , nhưng chẳng ai ; con kiếm người ủi an , nhưng không tìm thấy .
PSA 69:22     Alignment score: 0.378
They gave me poison for my food ; in my thirst
they gave me vinegar to drink .
Chúng cho con chất độc làm thức ăn ; khi con khát , chúng cho con uống dấm .
PSA 69:23     Alignment score: 0.266
Let their table before them become a snare ; when they think they are in safety , let it become a trap .
Nguyện bàn ăn trước mặt chúng trở thành cái thòng lọng ; khi chúng tưởng mình bình an , nguyện trở nên chiếc bẫy sập .
PSA 69:24     Alignment score: 0.288 → 0.302
Let their eyes be darkened so that they can not see ; and always make their loins shake .
Nguyện mắt chúng bị tối lại không còn thấy ; xin cứ khiến lưng chúng run rẫy luôn .
PSA 69:25     Alignment score: 0.256
Pour out your indignation on them , and let your raging anger overtake them .
Xin Chúa giáng cơn thạnh nộ Ngài trên chúng , khiến sự giận dữ Chúa bắt kịp chúng .
PSA 69:26     Alignment score: 0.182 → 0.229
Let their encampment be a desolation ; let no one live in their tents .
Nguyện chỗ chúng bị hoang tàn ; nguyện đừng ai sống trong lều chúng .
PSA 69:27     Alignment score: 0.195
For they persecuted the one you struck down . They repeated the account of the pain of those you have wounded .
chúng bức hại kẻ Chúa đã đánh ; chúng đi thuật lại nỗi đau của người Chúa đã gây thương tích .
PSA 69:28     Alignment score: 0.236 → 0.236
Accuse them of having committed iniquity after iniquity ; do not let them come
into your righteous victory .
Xin Chúa hãy kết tội chúng đã phạm hết tội này đến tội khác ; xin đừng để chúng được dự vào chiến thắng công bình của Chúa .
PSA 69:29     Alignment score: 0.217
Let them be blotted out of the Book of Life
and not be written down along with the righteous .
Nguyện tên chúng bị xóa khỏi sách sự sống không được ghi vào chung với người công chính .
PSA 69:30     Alignment score: 0.397
But I am poor and in pain ; let your salvation , God , set me up on high .
Nhưng con nghèo khó buồn thảm ; Đức Chúa Trời ôi , nguyện sự cứu rỗi Ngài đưa con lên nơi cao .
PSA 69:31     Alignment score: 0.366
I will praise the name of God with a song and will exalt him with thanksgiving .
Con sẽ dùng bài hát chúc tán danh Đức Chúa Trời , dùng lời tạ ơn tôn cao Ngài .
PSA 69:32     Alignment score: 0.383
That will please Yahweh better than an ox or a bull that has horns and hooves .
Làm vậy sẽ khiến Chúa hài lòng hơn đã thiến hoặc đực sừng cùng móng guốc .
PSA 69:33     Alignment score: 0.326
The meek have seen it and are glad ; you who seek after God , let your hearts live .
Người nhu đã thấy được việc ấy vui sướng ; hỡi những kẻ tìm kiếm Đức Chúa Trời , nguyện tấm lòng các người được sống .
PSA 69:34     Alignment score: 0.441 → 0.437
For Yahweh hears the needy and does not despise his prisoners .
Đức Giê - - va nghe kẻ thiếu thốn chẳng khinh rẻ những kẻ của Ngài .
PSA 69:35     Alignment score: 0.36 → 0.36
Let heaven and earth praise him , the seas and everything that moves in them .
Nguyện trời đất , cùng biển mọi vật di chuyển dưới đó , đều ca ngợi Ngài .
PSA 69:36     Alignment score: 0.412
For God will save Zion and will rebuild the cities of Judah ; the people will live there and have it as a possession .
Đức Chúa Trời sẽ cứu Si - ôn xây lại tường thành của Giu - đa ; dân chúng sẽ sống tại đó được sở hữu .
PSA 69:37     Alignment score: 0.518 → 0.518
His servants ' descendants will inherit it ; and those who love his name will live there .
Con cháu của các tôi tớ Ngài sẽ thừa hưởng ; những người yêu mến danh Ngài sẽ sống tại đó .
PSA 69     Average alignment score: 0.298 for 36 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150