Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 68:2     Alignment score: 0.427
Let God arise ; let his enemies be scattered ; let those also who hate him flee before him .
Nguyện Đức Chúa Trời trỗi dậy ; nguyện các kẻ thù Ngài bị tan tác ; nguyện những kẻ ghét Ngài phải trốn chạy trước mặt Ngài .


PSA 68:3     Alignment score: 0.383
As smoke is driven away , so drive
them away ; as wax melts before the fire , so let the wicked perish in the presence of God .
Khói bị bạt đi thể nào thì xin Chúa cũng đánh bạt chúng đi thể ấy ; sáp tan chảy trước lửa ra làm sao thì nguyện chúng cũng tiêu vong như vậy trước sự hiện diện của Đức Chúa Trời .
PSA 68:4     Alignment score: 0.329
But let the righteous be glad ; let them rejoice before God ; may they rejoice with gladness .
Nhưng nguyện người công bình vui sướng ; nguyện họ hớn hở trước mặt Đức Chúa Trời ; nguyện họ hoan hỉ , hạnh phúc .
PSA 68:5     Alignment score: 0.421 → 0.421
Sing to God ! Sing praises to his name ! Praise the one who rides through the plains of the Jordan River valley ! Yah is his name ! Rejoice before him !
Hãy hát cho Đức Chúa Trời , hãy hát ca ngợi danh Ngài ; hãy đắp đường cho Đấng cưỡi ngựa qua các đồng bằng của thung lũng sông Giô - đanh ; danh Ngài Đức Giê - - va ; hãy vui mừng trước mặt Ngài .
PSA 68:6     Alignment score: 0.272 → 0.301
A Father of the fatherless , a judge of the widows , is God in the holy place where he lives .
Đức Chúa Trời trong nơi thánh Ngài đang ngự cha kẻ mồ côi , quan tòa của người góa bụa .
PSA 68:7     Alignment score: 0.313
God puts the lonely into families ; he brings out the prisoners with singing ; but the rebellious live in a parched land .
Đức Chúa Trời đặt kẻ độc vào trong gia đình ; Ngài dùng lời ca tiếng hát đem kẻ tội ra ; nhưng kẻ phản nghịch thì sống tại vùng đất khô cháy .
PSA 68:8     Alignment score: 0.448 → 0.451
God , when you went out before your people , when you marched through the wilderness , Selah
Đức Chúa Trời ôi , khi Chúa đi ra trước dân Ngài , khi Ngài băng qua hoang mạc , - la
PSA 68:9     Alignment score: 0.405
the earth trembled ; the heavens also dropped rain in God 's presence , in the presence of God when he came to Sinai , in the presence of God , the God of Israel .
Thì đất rung chuyển ; các tầng trời cũng đổ mưa trước mặt Đức Chúa Trời , tức trước mặt Đức Chúa Trời khi Ngài đến Si - nai , trước mặt Đức Chúa Trời , Đức Chúa Trời của Y-sơ - ra - ên .
PSA 68:10     Alignment score: 0.276 → 0.275
You , God , sent
a plentiful rain ; you strengthened your inheritance when it was weary .
Đức Chúa Trời ôi , Ngài đã ban mưa dồi dào ; Ngài làm cho vững chắc sản nghiệp mình khi yếu mỏn .
PSA 68:11     Alignment score: 0.373
Your people lived in it ; You , God , gave from your goodness to the poor .
Dân Ngài sống tại đó ; lạy Đức Chúa Trời , Ngài đã bởi lòng nhân từ ban cho kẻ nghèo .
PSA 68:12     Alignment score: 0.22
The Lord gave the word , and those who announced them were a great army .
Chúa ban lệnh , những kẻ loan truyền trở thành một đoàn quân lớn .
PSA 68:13     Alignment score: 0.352
Kings of armies flee , they flee , and the women waiting at home divide the plunder :
Vua của các đạo binh trốn chạy , họ trốn chạy , các phụ nữ chờ đợi nhà phân chia chiến lợi phẩm :
PSA 68:14     Alignment score: 0.312 → 0.331
the wings of a dove are covered with silver , its feathers with shining gold . Yet some of you people lie down among the sheepfolds .
những chim bồ câu dát bạc cánh bằng vàng ròng . Khi một số các người lại giữa các chuồng chiên thì sao các người lại làm vậy ?
PSA 68:15     Alignment score: 0.332 → 0.331
The Almighty scattered kings there , it was as when it snowed on Mount Zalmon .
Đấng Toàn Năng đánh tan tác các vua tại đó , giống như khi tuyết rơi trên núi Sanh - môn .
PSA 68:16     Alignment score: 0.316 → 0.318
A mighty mountain is the hill country of Bashan ; a high mountain is the hill country of Bashan .
Vùng đồi núi Ba - san ngọn núi vững chắc ; vùng đồi núi Ba - san ngọn núi cao .
PSA 68:17     Alignment score: 0.312
Why do you look in envy , you high hill country , at the mountain which God desires for the place he will live ? Indeed , Yahweh will live in it forever .
Hỡi vùng đồi núi cao kia , sao ngươi nhìn cách ganh tị ngọn núi Đức Chúa Trời muốn làm nơi ngự Ngài ? Thật , Đức Chúa Trời sẽ ngự tại đó đời đời .
PSA 68:18     Alignment score: 0.344
The chariots of God are twenty thousand , thousands
upon thousands ; the Lord is among them in the holy place , as at Sinai .
Xe ngựa chiến của Đức Chúa Trời hai vạn , đông hàng ngàn , hàng ngàn ; Chúa giữa chúng tại trong nơi thánh , như tại Si - nai .
PSA 68:19     Alignment score: 0.303 → 0.308
You have ascended on high ; you have led away captives ; you have received gifts from among men , even from the rebellious , so that Yah , God , might
live there .
Chúa đã ngự lên nơi cao ; Chúa dẫn theo những kẻ bị giam cầm ; Chúa nhận lễ vật từ giữa vòng người ta , thậm chí từ những kẻ chống nghịch Ngài , để , hỡi Giê - - va Đức Chúa Trời , Ngài tại đó .
PSA 68:20     Alignment score: 0.329 → 0.338
Blessed be the Lord , who daily bears our burdens , the God who is our salvation . Selah
Đáng ca tụng Chúa , Đấng hằng ngày mang gánh nặng của chúng con , tức Đức Chúa Trời cứu rỗi chúng con . - la
PSA 68:21     Alignment score: 0.296 → 0.297
Our God is a God who saves ; Yahweh the Lord is the one who is able to rescue us from death .
Đức Chúa Trời chúng con Đức Chúa Trời cứu rỗi ; Chúa Đức Giê - - va Đấng thể giải cứu chúng con khỏi sự chết .
PSA 68:22     Alignment score: 0.268
But God will strike
through the heads of his enemies , through the hairy scalps of those who walk in offenses against him .
Nhưng Đức Chúa Trời sẽ đánh vỡ đầu các kẻ thù Ngài , đánh xuyên da đầu của những kẻ miệt mài phạm tội với Ngài .
PSA 68:23     Alignment score: 0.455
The Lord said , " I will bring my enemies back from Bashan ; I will bring them back from the depths of the sea
Chúa phán : Ta sẽ đem các kẻ thù Ta từ Ba - san về ; Ta sẽ đem chúng về từ các vực sâu của biển
PSA 68:24     Alignment score: 0.447
so that you may crush your enemies , dipping your foot
in blood , and so that the tongues of your dogs may have their share from your enemies . "
để các con chà nát kẻ thù mình , nhúng chân mình vào máu , để lưỡi của chó nhà các con cũng phần nơi kẻ thù các con .
PSA 68:25     Alignment score: 0.284 → 0.287
They have seen your processions , God , the processions of my God , my King , into the holy place .
Hỡi Đức Chúa Trời , chúng đã nhìn thấy đám rước nghênh tiếp Đức Chúa Trời của con , tức Vua của con , đi vào trong nơi thánh .
PSA 68:26     Alignment score: 0.194
The singers went first , the minstrels followed after , and in the middle were the unmarried girls playing tambourines .
Những kẻ ca hát dẫn đầu , các nhạc công theo sau , chính giữa các thanh
nữ vỗ trống lắc .
PSA 68:28     Alignment score: 0.425 → 0.413
There is Benjamin , the smallest tribe , ruling them , then the leaders of Judah and their multitudes , the leaders of Zebulun and the leaders of Naphtali .
Trước tiên Bên - gia - min , bộ tộc nhỏ nhất , rồi những lãnh đạo Giu - đa cùng các đoàn dân họ , lãnh đạo của Sa - bu - lôn lãnh đạo của Nép - ta - li .
PSA 68:29     Alignment score: 0.325
Your God , Israel , has decreed your strength ; reveal to us your power , God , as you have revealed it in times past .
Hỡi Y-sơ - ra - ên , Đức Chúa Trời các ngươi đã ban lệnh cho quân đội các ngươi ; hỡi Đức Chúa Trời , xin tỏ cho chúng con biết quyền năng Ngài , như Ngài đã làm trước kia .
PSA 68:31     Alignment score: 0.195 → 0.195
Rebuke the wild beasts in the reeds , against the peoples , that multitude of bulls and calves . Humiliate them and make them bring you silver ; scatter the peoples who love to wage war .
Nơi trận mạc , xin hãy quở mắng thú hoang trong các đám sậy , tức các dân tộc , đám đực con . Xin hãy hạ nhục chúng buộc chúng phải mang lễ vật đến cho Ngài ; xin đánh tan tác các dân thích gây chiến .
PSA 68:32     Alignment score: 0.333 → 0.35
Princes will come
out of Egypt ; Cush will hurry to reach out with her hands to God .
Các vương tử sẽ từ Ai Cập ra ; Ê-thi-ô-bi sẽ vội đưa tay ra cho Đức Chúa Trời .
PSA 68:33     Alignment score: 0.384 → 0.388
Sing to God , you kingdoms of the earth . Selah Sing praises to the Lord ,
Hỡi các nước trên đất , hãy ca hát cho Đức Chúa Trời ; - la Hãy hát ca ngợi Đức Giê - - va .
PSA 68:34     Alignment score: 0.31 → 0.311
to him who rides on the heaven of heavens , which exist from ancient times ; see , he lifts up his voice with power .
Tức cho Đấng cưỡi trên trời của các tầng trời vốn đã từ những thời xa xưa ; kìa , Ngài cất tiếng phán đầy quyền năng .
PSA 68:35     Alignment score: 0.431 → 0.434
Ascribe strength to God ; his majesty is over Israel , and his strength is in the skies .
Hãy quy sức mạnh về cho Đức Chúa Trời ; sự oai nghiêm Ngài trên Y-sơ - ra - ên , uy lực Ngài trên bầu trời .
PSA 68:36     Alignment score: 0.472 → 0.474
God , you are fearsome in your holy place ; the God of Israel he gives strength and power to his people . Blessed be God .
Hỡi Đức Chúa Trời , Chúa thật đáng sợ trong nơi thánh Ngài ; Đức Chúa Trời của Y-sơ - ra - ên Chúa ban sức mạnh quyền năng cho dân Ngài . Đáng chúc tụng Đức Chúa Trời .
PSA 68     Average alignment score: 0.344 for 33 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150