Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 148:1     Alignment score: 0.382 → 0.384
Give praise to Yah . Praise Yahweh , you in the heavens ; praise him , you in the heights .
Hãy ngợi khen Đức Giê - - va . Trên các tầng trời , hãy ca ngợi Đức Giê - - va ; trên các nơi cao , hãy ca ngợi Ngài .


PSA 148:3     Alignment score: 0.339 → 0.341
Praise him , sun and moon ; praise him , all you shining stars .
Hỡi mặt trời , mặt trăng , hãy ca ngợi Ngài ; hỡi mọi sao sáng , hãy ca ngợi Ngài .
PSA 148:4     Alignment score: 0.242
Praise him , highest heaven and you waters that are above the sky .
Hỡi tầng trời cao nhất , cùng với nước bên trên bầu trời , hãy ca ngợi Ngài .
PSA 148:5     Alignment score: 0.409
Let them praise the name of Yahweh , for he gave the command , and they were created .
Nguyện tất cả đều ca ngợi danh Đức Giê - - va , Ngài ra lệnh thì chúng được tạo thành .
PSA 148:6     Alignment score: 0.286 → 0.284
He has also established them forever and ever ; he issued a decree that will never change .
Ngài cũng đã lập chúng vững bền đời đời , mãi mãi ; Ngài ban hành một nghị định chẳng bao giờ thay đổi .
PSA 148:8     Alignment score: 0.516
fire and hail , snow and clouds , stormy wind fulfilling his word .
lửa cùng mưa đá , tuyết mây , cùng gió bão thi hành lời Ngài phán ;
PSA 148:9     Alignment score: 0.408
Praise him , mountains and all hills , fruit trees and all cedars ,
các núi cùng mọi ngọn đồi , cây ăn trái cùng mọi cây hương ;
PSA 148:10     Alignment score: 0.282
Wild animals and all livestock , creatures that crawl and birds with wings .
thú hoang cùng gia súc , côn trùng cùng chim chóc ;
PSA 148:11     Alignment score: 0.18 → 0.179
Praise Yahweh , you kings of the earth and all nations , you princes , and all you judges of the earth ,
các vua trên đất cùng mọi dân tộc , các quan tướng cùng mọi kẻ cai trị trên đất ;
PSA 148:12     Alignment score: 0.309 → 0.305
both young men and young women , elderly and children .
thanh niên lẫn thiếu nữ , người cao tuổi lẫn trẻ em .
PSA 148:13     Alignment score: 0.454 → 0.461
Let them all praise the name of Yahweh , for his name alone is exalted and his glory extends over the earth and the heavens .
Nguyện tất cả đều ca ngợi danh Đức Giê - - va , chỉ danh Ngài được tôn cao vinh quang Ngài trải khắp đất cũng như các tầng trời .
PSA 148:14     Alignment score: 0.414 → 0.415
He has lifted up the horn of his people for praise from all his faithful ones , the people of Israel , the people near to him . Give praise to Yah .
Chúa đã nhấc cái sừng của dân Ngài lên để nhận được sự ca ngợi từ mọi kẻ tín trung của Ngài , tức người Y-sơ - ra - ên , dân gần gũi với Ngài . Hãy ca ngợi Đức Giê - - va .
PSA 148     Average alignment score: 0.363 for 12 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150