Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 109:2     Alignment score: 0.25
For the wicked and deceitful attack me ; they speak lies against me .
kẻ gian ác kẻ lừa lọc công kích con ; chúng nói những lời dối trá về con .


PSA 109:3     Alignment score: 0.22 → 0.243
They surround me and say hateful things , and they attack me without cause .
Chúng vây quanh con nói những điều đáng ghét , chúng tấn công con cớ .
PSA 109:4     Alignment score: 0.395
In return for my love they accuse me , but I pray for them .
Đáp lại lòng yêu thương của con , chúng vu cáo con , nhưng con cầu nguyện cho chúng .
PSA 109:5     Alignment score: 0.376 → 0.378
They repay me evil for good , and hatred for my love .
Chúng lấy điều ác báo lại điều lành con đã làm , chúng thù ghét lòng yêu thương của con .
PSA 109:6     Alignment score: 0.289
Appoint a wicked man over such an enemy as these
people ; appoint an accuser to stand at his right hand .
Xin Chúa chỉ định tay gian ác trừng trị một kẻ thù như vậy ; xin Chúa đặt để một người cáo tội đứng bên tay phải .
PSA 109:7     Alignment score: 0.262
When he is judged , may he be found
guilty ; may his prayer be considered sinful .
Khi bị xử đoán , nguyện bị xét tội ; nguyện lời cầu nguyện bị kể sai trái .
PSA 109:8     Alignment score: 0.219 → 0.226
May his days be few ; may another take his office .
Nguyện các ngày của ít đi ; nguyện một người khác thế chỗ của .
PSA 109:9     Alignment score: 0.425 → 0.431
May his children be fatherless , and may his wife be a widow .
Nguyện con cái mồ côi cha , nguyện vợ trở thành góa phụ .
PSA 109:10     Alignment score: 0.131
May his children wander about and beg , seeking food far from their ruined home .
Nguyện con cái phải lang bạc xin ăn khi chúng rời bỏ nơi đổ nát của mình .
PSA 109:11     Alignment score: 0.204 → 0.203
May the creditor seize all he owns ; may strangers plunder the product of his labor .
Nguyện chủ nợ xiết hết mọi vật sở hữu ; nguyện kẻ xa lạ chiếm đoạt những kiếm được .
PSA 109:12     Alignment score: 0.23
May no one extend any kindness to him ; may no one have pity on his fatherless children .
Nguyện đừng ai tỏ lòng tử tế với ; nguyện chẳng người nào thương xót con cái mồ côi của .
PSA 109:13     Alignment score: 0.246
May his descendants be cut off ; may their name be blotted out in the next generation .
Nguyện các con bị diệt mất ; nguyện tên tuổi chúng sẽ bị xóa sạch trong thế hệ kế tiếp .
PSA 109:14     Alignment score: 0.414 → 0.411
May his ancestors ' iniquity be remembered before Yahweh ; and may the sin of his mother not be forgotten .
Nguyện tội của cha ông bị nhắc đến trước mặt Đức Giê - - va ; nguyện tội của mẹ không bị quên đi .
PSA 109:15     Alignment score: 0.338 → 0.323
May their sins always be before Yahweh ; may he cut off their memory from the earth .
Nguyện tội lỗi chúng luôn trước mặt Đức Giê - - va ; nguyện Đức Giê - - va xóa sạch khỏi đất ức về chúng .
PSA 109:16     Alignment score: 0.297
May Yahweh do this , for that man never bothered to show any covenant faithfulness , but harassed the oppressed , the needy , and the brokenhearted to death .
Nguyện Đức Giê - - va làm vậy con người đó không quan tâm bày tỏ sự thành tín , nhưng lại hạch sách cho đến chết kẻ chịu bị áp bức , người thiếu thốn , kẻ ngã lòng .
PSA 109:17     Alignment score: 0.199
He loved cursing ; may it come
back upon him . He hated blessing ; may it be far from him .
thích nguyền rủa ; nguyện lời rủa đổ lại trên . ghét chúc lành ; nguyện đừng phước lành nào đến với .
PSA 109:18     Alignment score: 0.336
He clothed himself with cursing as his garment , and his curse came
into his body like water , like oil into his bones .
mặc cho mình sự nguyền rủa như mặc áo , lời nguyền rủa thấu vào nội tâm như nước , như dầu thấm vào xương .
PSA 109:19     Alignment score: 0.266 → 0.266
May his curses be to him like the clothes he wears to cover himself , like the belt he always wears .
Nguyện các lời nguyền của đối với giống như áo quần mặc để che thân , như dây nịt luôn đeo trên người .
PSA 109:20     Alignment score: 0.186 → 0.213
May this be the reward of my accusers from Yahweh , of those who say evil things about me .
Nguyện đó sự báo trả Đức Giê - - va dành cho những kẻ buộc tội con , những kẻ nói hành con .
PSA 109:21     Alignment score: 0.267 → 0.274
Yahweh my Lord , deal kindly with me for your name 's sake . Because your covenant faithfulness is good , save me .
Lạy Đức Giê - - va Chúa của con , xin hãy đối đãi nhân từ với con cớ danh Ngài . Xin hãy cứu con sự thành tín của Ngài thật tốt lành .
PSA 109:22     Alignment score: 0.378
For I am oppressed and needy , and my heart is wounded within me .
con bị áp bức thiếu thốn , lòng con bị thương tổn trong con .
PSA 109:23     Alignment score: 0.305
I am fading away like the shadow of the evening ; I am shaken off like a locust .
Con phai nhòa giống như bóng chiều ; con bị giũ đi như con châu chấu .
PSA 109:24     Alignment score: 0.183 → 0.185
My knees are weak from fasting ; my body has become
thin and has no fat .
Đầu gối con yếu đi nhịn ăn ; con chỉ còn da bọc xương .
PSA 109:25     Alignment score: 0.189
I have become
an object of scorn to my accusers ; when they see me , they shake their heads .
Con bị những kẻ cáo tội mình khinh thường ; chúng lắc đầu khi nhìn thấy con .
PSA 109:27     Alignment score: 0.372
Let them know that this is your hand , that you , Yahweh , have done this .
Nguyện chúng biết rằng đây việc Chúa làm , rằng chính Ngài , Đức Giê - - va , đã làm việc này .
PSA 109:28     Alignment score: 0.405 → 0.409
They curse , but you bless ; when they attack , may they be put to shame , but may your servant rejoice .
Dầu chúng nguyền rủa con , nhưng xin Chúa ban phước cho con ; khi chúng công kích con , nguyện chúng bị hổ thẹn , nguyện tôi tớ Chúa vui mừng .
PSA 109:29     Alignment score: 0.225 → 0.226
May my adversaries be clothed with shame ; may they wear their shame like a robe .
Nguyện các cừu địch con phải mang lấy nhuốc nhơ ; nguyện chúng phải mặc lấy sự hổ thẹn như mặc áo .
PSA 109:30     Alignment score: 0.457
With my mouth I give
great thanks to Yahweh ; I will praise him in the midst of a crowd .
Bằng môi miệng mình , con hết lòng cảm tạ Đức Giê - - va ; con sẽ ca ngợi Ngài giữa đám đông người .
PSA 109:31     Alignment score: 0.344
For he will stand at the right hand of the one who is needy , to save him from those who condemn him .
Chúa sẽ đứng bên tay phải của người thiếu thốn , để cứu người khỏi những kẻ đoán xét người .
PSA 109     Average alignment score: 0.291 for 29 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150