Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 86:1     Alignment score: 0.378 → 0.387
Listen , Yahweh , and answer me , for I am poor and needy .
Đức Giê - - va ôi , xin hãy nghe đáp lời con , con nghèo nàn bị áp chế .


PSA 86:2     Alignment score: 0.473 → 0.474
Protect me , for I am faithful ; my God , save your servant who trusts in you .
Xin Chúa bảo vệ con con trung tín ; Đức Chúa Trời của con ôi , xin cứu một kẻ tôi tớ biết tin cậy Ngài .
PSA 86:3     Alignment score: 0.298
Be merciful to me , Lord , for I cry out to you all day long .
Lạy Chúa , xin thương xót con , con kêu cầu Chúa trọn cả ngày .
PSA 86:4     Alignment score: 0.25
Make your servant glad , for to you , Lord , I lift up my soul .
Xin khiến kẻ tôi tớ Chúa vui sướng , hỡi Chúa , chính Ngài Đấng con cầu nguyện .
PSA 86:5     Alignment score: 0.239 → 0.244
You , Lord , are good , and ready to forgive , abounding in steadfast love to all those who cry out to you .
Chúa ôi , Ngài nhân từ sẵn sàng tha thứ , Ngài tỏ lòng khoan dung lớn cho mọi kẻ kêu cầu Ngài .
PSA 86:6     Alignment score: 0.345 → 0.345
Give
ear , Yahweh , to my prayer ; hear the sound of my pleas .
Đức Giê - - va ôi , xin lắng nghe lời cầu nguyện của con ; xin Chúa hãy nghe các lời con cầu xin .
PSA 86:7     Alignment score: 0.274
In the day of my trouble I call on you , for you will answer me .
Trong ngày gặp gian truân con kêu cầu Chúa , Ngài sẽ đáp lời con .
PSA 86:8     Alignment score: 0.274 → 0.317
There is no one who compares to you among the gods , Lord . There are no deeds like your deeds .
Chúa ôi , giữa vòng các thần , chẳng ai sánh được với Chúa . Chẳng việc nào giống như các việc Chúa làm .
PSA 86:9     Alignment score: 0.355
All the nations that you have made will come and bow before you , Lord . They will honor your name .
Chúa ôi , tất cả các dân Chúa đã tạo ra sẽ đến cúi mình trước mặt Chúa . Họ sẽ tôn kính danh Chúa .
PSA 86:10     Alignment score: 0.396
For you are great and do wonderful things ; you only are God .
Chúa thật đại làm những việc kỳ diệu ; chỉ một mình Ngài Đức Chúa Trời .
PSA 86:11     Alignment score: 0.38 → 0.384
Teach me your ways , Yahweh . Then I will walk in your truth . Unite my heart to reverence your name .
Đức Giê - - va ôi , xin dạy con các đường lối Ngài . Rồi con sẽ bước đi trong chân Ngài . Xin cho con cứ mãi một lòng tôn kính Chúa .
PSA 86:12     Alignment score: 0.416 → 0.415
Lord my God , I will praise you with my whole heart ; I will glorify your name forever .
Hỡi Chúa Đức Chúa Trời của con , con sẽ ca ngợi Chúa bằng cả tấm lòng ; con sẽ tôn vinh danh Ngài mãi mãi .
PSA 86:13     Alignment score: 0.371
For great is your covenant faithfulness toward me ; you have rescued my life from the depths of Sheol .
lòng thành tín Chúa đối với con thật lớn ; Chúa đã giải cứu mạng sống con khỏi các vực sâu âm phủ .
PSA 86:14     Alignment score: 0.269 → 0.271
God , the arrogant have risen up against me . A company of violent men seek my life . They have no regard for you .
Đức Chúa Trời ôi , kẻ kiêu ngạo đã nổi lên chống nghịch con . Một bọn người hung bạo tìm hại mạng sống con . Chúng chẳng biết tôn kính Chúa .
PSA 86:15     Alignment score: 0.308 → 0.312
But you , Lord , are a merciful and gracious God , slow to anger , and abounding in steadfast love and faithfulness .
Nhưng , Chúa ôi , Ngài Đức Chúa Trời nhân từ , bao dung , chậm giận , giàu lòng thành tín chân thật .
PSA 86:16     Alignment score: 0.331
Turn toward me and have mercy on me ; give your strength to your servant ; save the son of your servant woman .
Xin đoái xem con thương xót con ; xin ban sức lực cho kẻ tôi tớ Chúa ; xin hãy cứu con trai của đầy tớ gái Ngài .
PSA 86:17     Alignment score: 0.454
Show me a sign of your favor . Then those who hate me will see it and be put to shame because you , Yahweh , have helped me and comforted me .
Xin tỏ cho con dấu hiệu về ơn Chúa . Rồi những kẻ ghét con sẽ thấy bị xấu hổ , hỡi Đức Giê - - va , Chúa đã cứu giúp con yên ủi con .
PSA 86     Average alignment score: 0.347 for 17 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150