Alignment Visualization        
English – Tiếng Việt
December 11, 2025 at 00:01
       
Search
Bible
Sample: % orauto
Max:  
       
Script ualign.py version 0.0.8
By Ulf Hermjakob, USC/ISI

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150 


PSA 56:2     Alignment score: 0.247
Be merciful to me , God , for men are attacking me ! All the day long those
who fight me oppress me .
Đức Chúa Trời ôi , xin hãy thương xót con , người muốn nuốt chửng con ; suốt ngày hắn tranh đấu áp chế con .


PSA 56:3     Alignment score: 0.228
My enemies trample me all day long ; for there are many who arrogantly fight
against me .
Suốt cả ngày , các cừu địch con cứ muốn nuốt chửng con ; nhiều kẻ ngạo mạn chống nghịch con .
PSA 56:4     Alignment score: 0.422
When I am afraid , I will put my trust in you .
Khi con sợ hãi thì con sẽ đặt lòng tin cậy nơi Ngài .
PSA 56:5     Alignment score: 0.307 → 0.312
In God , whose word I praise in God I have put my trust ; I will not be afraid ; what can mere man do to me ?
Con nhờ cậy Đức Chúa Trời , lời Chúa con ca ngợi ; con sẽ không sợ hãi ; người phàm làm được con ?
PSA 56:6     Alignment score: 0.208
All the day long they twist my words ; all their thoughts are against me for evil .
Trọn cả ngày chúng xuyên tạc lời con ; mọi ý tưởng của chúng đều nhằm làm hại con .
PSA 56:7     Alignment score: 0.157
They gather themselves together , they hide themselves , and they mark my steps , just as they have waited for my life .
Chúng tụ tập lại , rình rập , theo dõi các bước con , y như chúng chờ dịp làm hại mạng sống con .
PSA 56:8     Alignment score: 0.23 → 0.23
Do not let them escape doing iniquity . Bring down the peoples in your anger , God .
Xin đừng để chúng thoát tội . Hỡi Đức Chúa Trời , xin hãy đánh đổ các dân trong cơn giận Ngài .
PSA 56:9     Alignment score: 0.229 → 0.23
You number my wanderings and put my tears into your bottle ; are they not in your book ?
Chúa đếm các bước đi lưu lạc của con , đựng nước mắt con trong chai Ngài ; chẳng phải chúng đều trong sổ sách của Ngài đó sao ?
PSA 56:10     Alignment score: 0.257
Then my enemies will turn back on the day that I call to you ; this I know , that God is for me .
Rồi các kẻ cừu địch con sẽ thối lui vào ngày con kêu cầu Chúa ; con biết Đức Chúa Trời bênh vực mình .
PSA 56:11     Alignment score: 0.403 → 0.406
In God whose word I praise , in Yahweh whose word I praise ,
Nơi Đức Chúa Trời , lời Ngài con ca ngợi nơi Đức Giê - - va , lời Ngài con ca ngợi
PSA 56:12     Alignment score: 0.331 → 0.337
in God I trust , I will not be afraid . What can anyone do to me ?
Chính nơi Đức Chúa Trời con đặt lòng tin cậy ; con sẽ không sợ hãi ; người phàm làm được con ?
PSA 56:13     Alignment score: 0.209 → 0.209
The duty to fulfill my vows to you is on me , God ; I will give
thank offerings to you .
Con vẫn biết mình phải thực hiện các điều mình hứa nguyện với Ngài ; con sẽ dâng những của lễ tạ ơn Chúa .
PSA 56:14     Alignment score: 0.388
For you have rescued my life
from death ; you have kept my feet from stumbling , so that I may walk before God in the light of the living .
Ngài đã giải cứu con khỏi chết ; Ngài đã giữ cho chân con khỏi ngã , để con thể bước đi trước mặt Đức Chúa Trời trong ánh sáng của kẻ sống .
PSA 56     Average alignment score: 0.273 for 13 sentences.     Evaluation statistics page

Old Testament:GEN  EXO  LEV  NUM  DEU  JOS  JDG  RUT  1SA  2SA  1KI  2KI  1CH  2CH  EZR  NEH  EST  JOB  PSA  PRO  ECC  SNG  ISA  JER  LAM  EZK  DAN  HOS  JOL  AMO  OBA  JON  MIC  NAM  HAB  ZEP  HAG  ZEC  MAL 
New Testament:MAT  MRK  LUK  JHN  ACT  ROM  1CO  2CO  GAL  EPH  PHP  COL  1TH  2TH  1TI  2TI  TIT  PHM  HEB  JAS  1PE  2PE  1JN  2JN  3JN  JUD  REV 
Apocrypha:TOB  JDT  ESG  WIS  SIR  BAR  1MA  2MA  MAN 
Chapters of PSA:1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  23  24  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37  38  39  40  41  42  43  44  45  46  47  48  49  50  51  52  53  54  55  56  57  58  59  60  61  62  63  64  65  66  67  68  69  70  71  72  73  74  75  76  77  78  79  80  81  82  83  84  85  86  87  88  89  90  91  92  93  94  95  96  97  98  99  100  101  102  103  104  105  106  107  108  109  110  111  112  113  114  115  116  117  118  119  120  121  122  123  124  125  126  127  128  129  130  131  132  133  134  135  136  137  138  139  140  141  142  143  144  145  146  147  148  149  150